hillocks

[Mỹ]/ˈhɪləkz/
[Anh]/ˈhɪlɑks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồi nhỏ; các mảng tích tụ bất thường

Cụm từ & Cách kết hợp

green hillocks

những ngọn đồi xanh

small hillocks

những ngọn đồi nhỏ

rolling hillocks

những ngọn đồi uốn lượn

gentle hillocks

những ngọn đồi dịu dàng

sunny hillocks

những ngọn đồi nắng

isolated hillocks

những ngọn đồi cô lập

lush hillocks

những ngọn đồi xanh tốt

distant hillocks

những ngọn đồi xa xôi

steep hillocks

những ngọn đồi dốc

mystical hillocks

những ngọn đồi huyền bí

Câu ví dụ

the children played on the hillocks near the river.

Những đứa trẻ chơi đùa trên những ngọn đồi gần sông.

we decided to hike up the hillocks for a better view.

Chúng tôi quyết định leo lên những ngọn đồi để có tầm nhìn tốt hơn.

the hillocks were covered in wildflowers during spring.

Những ngọn đồi được bao phủ bởi hoa dại vào mùa xuân.

she found a quiet spot on the hillocks to read her book.

Cô ấy tìm thấy một chỗ yên tĩnh trên những ngọn đồi để đọc sách.

the hillocks provided a perfect backdrop for the picnic.

Những ngọn đồi cung cấp một phông nền hoàn hảo cho buổi dã ngoại.

as the sun set, the hillocks cast long shadows.

Khi mặt trời lặn, những ngọn đồi tạo ra những bóng dài.

farmers often use hillocks to prevent soil erosion.

Người nông dân thường sử dụng những ngọn đồi để ngăn chặn xói mòn đất.

she admired the beauty of the hillocks from her window.

Cô ấy ngưỡng mộ vẻ đẹp của những ngọn đồi từ cửa sổ của mình.

the path wound through the lush hillocks.

Con đường uốn quanh qua những ngọn đồi xanh tốt.

birds often nest in the grassy hillocks.

Chim thường làm tổ trên những ngọn đồi cỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay