hilltops

[US]/ˈhɪltɒps/
[UK]/ˈhɪlˌtɑps/
Frequency: Very High

Translation

n. đỉnh của những ngọn đồi nhỏ

Phrases & Collocations

hilltops view

nhìn ngọn đồi

on hilltops

trên ngọn đồi

hilltops rise

những ngọn đồi mọc lên

hilltops shine

những ngọn đồi tỏa sáng

near hilltops

gần ngọn đồi

hilltops glow

những ngọn đồi phát sáng

hilltops covered

những ngọn đồi được bao phủ

hilltops trail

đường mòn trên những ngọn đồi

hilltops landscape

khung cảnh ngọn đồi

hilltops escape

trốn thoát đến ngọn đồi

Example Sentences

the children played on the hilltops all afternoon.

Những đứa trẻ chơi đùa trên những ngọn đồi suốt cả buổi chiều.

we enjoyed a picnic at the hilltops overlooking the valley.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại tại những ngọn đồi nhìn xuống thung lũng.

the view from the hilltops was breathtaking.

Khung cảnh từ những ngọn đồi thực sự ngoạn mục.

hikers often reach the hilltops for a better perspective.

Những người đi bộ đường dài thường đến những ngọn đồi để có cái nhìn tốt hơn.

the flowers bloom beautifully on the hilltops in spring.

Những bông hoa nở rộ tuyệt đẹp trên những ngọn đồi vào mùa xuân.

we set up camp on the hilltops for the night.

Chúng tôi đã dựng trại trên những ngọn đồi vào buổi tối.

birds can often be seen soaring above the hilltops.

Có thể thường xuyên nhìn thấy chim bay lượn trên những ngọn đồi.

as the sun set, the hilltops were bathed in golden light.

Khi mặt trời lặn, những ngọn đồi được tắm trong ánh sáng vàng.

the hilltops are often shrouded in mist in the early morning.

Những ngọn đồi thường bị bao phủ bởi sương mù vào buổi sáng sớm.

exploring the hilltops can be an adventurous experience.

Khám phá những ngọn đồi có thể là một trải nghiệm phiêu lưu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now