hippest

[Mỹ]/hɪp/
[Anh]/hɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mông; quả hông; u sầu
adj. thông thạo; rất thời thượng

Cụm từ & Cách kết hợp

hip hop music

nhạc hip hop

hip replacement surgery

phẫu thuật thay khớp háng

hip joint

khớp háng

hip flexors

gân cơ gấp háng

hip arthritis

viêm khớp háng

hip fracture

gãy xương háng

hip hop

hip hop

rose hip

hoa hồng dại

hip circumference

vòng hông

hip bone

xương háng

Câu ví dụ

adduction of the hip joint

khiêng khớp háng

"Three cheers for the losing team Hip, hip, hurray!"

"(Ba điều mừng cho đội thua) Hip, hip, hurray!"

the choppy, electronic beat of hip hop.

nhịp điệu điện tử bị vỡ, đặc trưng của hip hop.

adduction contracture of the hip in cerebral palsy.

gù đùi do co rút ở bệnh não dây thần kinh.

a seriously down, hip-hop homie.

một người bạn hip-hop thực sự xuống sắc.

it's becoming hip to be environmentally conscious.

Việc trở nên ý thức về môi trường đang trở nên phổ biến.

Three cheers for the winner—hip, hip, hooray!

"(Ba điều mừng cho người chiến thắng) Hip, hip, hooray!"

the voluptuous curve of her hips

đường cong gợi cảm của hông cô ấy.

They wiggled their hips to the sound of pop music.

Họ nhún nhảy theo điệu nhạc pop.

raise your knee to exercise the upper leg and hip muscles.

nâng cao đầu gối để tập luyện các cơ đùi và cơ háng.

I am hip to what's going on.

Tôi nắm rõ những gì đang xảy ra.

the heroes of Wall Street were hip young gunslingers.

những người hùng của phố Wall là những tay súng trẻ trung và thời thượng.

he's trying to show how hip he is to Americana.

anh ấy đang cố gắng thể hiện sự am hiểu của mình về văn hóa Mỹ.

he put his hip out of joint.

anh ấy bị trật khớp háng.

how can I slim down my hips?.

Tôi có thể giảm mỡ ở hông như thế nào?.

he gently torqued the hip joint.

anh ấy nhẹ nhàng xoắn khớp háng.

The new coats blouse gracefully above the hip line.

Những chiếc áo khoác mới áo blouse duyên dáng phía trên đường eo.

Women have rounder hips than men.

Phụ nữ có hông tròn hơn đàn ông.

Ví dụ thực tế

We are lifting our hips towards the ceiling.

Chúng tôi đang nâng hông lên sát trần.

Nguồn: Modern Family - Season 07

But amidst all this history, Montreal is also thoroughly hip.

Nhưng giữa tất cả những điều này, Montreal cũng rất hợp thời trang.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

Uh, Beth's mom broke her hip.

Ơ, mẹ của Beth bị gãy hông.

Nguồn: Our Day This Season 1

Not till I was done rotating my hips.

Không phải cho đến khi tôi xoay hông xong.

Nguồn: Young Sheldon - Season 1

She's wagging her hips in his face!

Cô ấy đang vẫy hông trước mặt anh ấy!

Nguồn: Modern Family - Season 10

To shake my hips like Shakira.

Nhảy múa với hông như Shakira.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

It's fine to be too hip for the room.

Không sao khi quá hợp thời trang so với căn phòng.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

How many athletic baby boomers need new hips and knees?

Có bao nhiêu người thuộc thế hệ baby boomer khỏe mạnh cần phải thay hông và đầu gối?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 Collection

They think she'll be okay. She broke her hip.

Họ nghĩ rằng cô ấy sẽ ổn. Cô ấy bị gãy hông.

Nguồn: Our Day This Season 1

Stretching through the hamstrings, the hips.

Kéo giãn qua gân kheo, hông.

Nguồn: Andrian's yoga class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay