square root
căn bậc hai
square shape
hình vuông
square footage
diện tích
town square
khu quảng trường thị trấn
square meal
bữa ăn no đủ
Times Square
Quảng trường Thời đại
square off
chuẩn bị chiến đấu
square dance
nhảy biểu diễn
public square
khu vực công cộng
square oneself
tự đứng thẳng người
least square
ít nhất bình phương
least square method
phương pháp bình phương tối thiểu
on the square
trên quảng trường
square metre
mét vuông
mean square
trung bình bình phương
square meter
mét vuông
tiananmen square
quảng trường thiên an môn
fair and square
công bằng và chính trực
square feet
bước vuông
square error
lỗi bình phương
square kilometer
kilômét vuông
all square
bằng nhau
by the square
theo hình vuông
square wave
sóng vuông
mean square error
lỗi bình phương trung bình
square foot
mét vuông
square miles
dặm vuông
a square of cloth.
một hình vuông vải.
to square a game.
để vuông hóa một trò chơi.
the square footage of the room.
diện tích sàn của căn phòng.
a small square of chocolate.
một hình vuông nhỏ của sô cô la.
a square block of flats.
một khu chung cư hình vuông.
a square equivalent to a triangle
một hình vuông tương đương với một tam giác
I will square for the meal.
Tôi sẽ trả tiền cho bữa ăn.
The square was aswarm with people.
Quảng trường tràn ngập người.
Napoleon called the square the finest drawing room in Europe.
Napoleon đã gọi quảng trường là phòng khách đẹp nhất ở châu Âu.
Nguồn: Master of Reciting Short StoriesGive me 11 squares. - Okay. Easy enough.
Cho tôi 11 ô vuông. - Được thôi. Quá dễ.
Nguồn: Modern Family - Season 10The Okavango Delta stretches 15,000 square kilometres.
Delt sông Okavango trải dài 15.000 kilômét vuông.
Nguồn: BBC English UnlockedNow how do you square these mixed messages?
Bây giờ bạn làm thế nào để giải quyết những thông điệp mâu thuẫn này?
Nguồn: Financial TimesBerlin is also a city of great civic squares.
Berlin cũng là một thành phố có nhiều quảng trường công cộng tuyệt vời.
Nguồn: Vacation Travel City Guide (Video Version)Roos says to stay down, keep your toes square.
Roos nói hãy nằm xuống, giữ cho chân của bạn thẳng.
Nguồn: Fitness Knowledge Popularization'A pawn goes two squares in its first move.
Một quân tốt đi hai ô trong nước đi đầu tiên.
Nguồn: Alice's Adventures in Wonderland (Simplified Version)Torture was once common in Europe's market squares.
Đày đọa từng là một điều phổ biến ở các quảng trường chợ của châu Âu.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4It covers an area of 87,000 square meters.
Nó bao phủ diện tích 87.000 mét vuông.
Nguồn: A Brief Guide to Foreign Trade ConversationsThey've been occupying the town square in Sunnyvale, California.
Họ đã chiếm giữ quảng trường thị trấn ở Sunnyvale, California.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2022 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay