hispanic-american

[US]/[hɪˈspænɪk ˈæmərɪkən]/
[UK]/[hɪˈspænɪk ˈæmərɪkən]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của người Mỹ gốc Tây Ban Nha.
n. Một người có nguồn gốc Tây Ban Nha đang sống tại Hoa Kỳ.

Phrases & Collocations

hispanic-american voters

người dân Mỹ gốc người Latinh bỏ phiếu

supporting hispanic-american communities

ủng hộ cộng đồng người Mỹ gốc người Latinh

a hispanic-american leader

một nhà lãnh đạo người Mỹ gốc người Latinh

empowering hispanic-american youth

trang bị cho thanh niên người Mỹ gốc người Latinh

addressing hispanic-american concerns

đề cập đến các mối quan tâm của người Mỹ gốc người Latinh

engaging hispanic-american audiences

tham gia với các khán giả người Mỹ gốc người Latinh

representing hispanic-american interests

đại diện cho lợi ích của người Mỹ gốc người Latinh

Example Sentences

the museum featured a vibrant exhibit celebrating hispanic-american artists.

Bảo tàng có một triển lãm sôi động kỷ niệm các nghệ sĩ người Mỹ gốc Tây Ban Nha.

she is a prominent hispanic-american businesswoman in the tech industry.

Cô là một doanh nhân nổi bật người Mỹ gốc Tây Ban Nha trong ngành công nghệ.

his research focuses on the experiences of hispanic-american youth in urban areas.

Nghiên cứu của anh tập trung vào trải nghiệm của thanh thiếu niên người Mỹ gốc Tây Ban Nha tại các khu vực đô thị.

the community center provides vital resources for hispanic-american families.

Tâm điểm cộng đồng cung cấp các nguồn lực thiết yếu cho các gia đình người Mỹ gốc Tây Ban Nha.

we need to ensure equitable access to healthcare for all hispanic-american residents.

Chúng ta cần đảm bảo quyền tiếp cận dịch vụ y tế công bằng cho tất cả cư dân người Mỹ gốc Tây Ban Nha.

the political representation of hispanic-american voters is a key issue.

Việc đại diện chính trị của cử tri người Mỹ gốc Tây Ban Nha là một vấn đề then chốt.

he is a respected voice for the hispanic-american community in local government.

Anh là một tiếng nói được tôn trọng của cộng đồng người Mỹ gốc Tây Ban Nha trong chính quyền địa phương.

the organization advocates for the rights of hispanic-american workers.

Tổ chức này đấu tranh cho quyền lợi của các công nhân người Mỹ gốc Tây Ban Nha.

the novel explores the challenges faced by a young hispanic-american immigrant.

Cuốn tiểu thuyết khám phá những thách thức mà một người nhập cư trẻ người Mỹ gốc Tây Ban Nha phải đối mặt.

the university has a growing population of hispanic-american students.

Trường đại học có một dân số sinh viên người Mỹ gốc Tây Ban Nha đang tăng lên.

the documentary highlighted the contributions of hispanic-american veterans.

Phim tài liệu đã nhấn mạnh những đóng góp của các cựu chiến binh người Mỹ gốc Tây Ban Nha.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now