| số nhiều | hitch-hikes |
hitch-hike across
du hành nhờ xe
hitch-hiking trip
chuyến đi nhờ xe
hitch-hiked there
đã đi nhờ xe đến đó
hitch-hiking around
đi nhờ xe quanh đây
hitch-hiking experience
kinh nghiệm đi nhờ xe
hitch-hike somewhere
đi nhờ xe ở đâu đó
hitch-hiking alone
đi nhờ xe một mình
hitch-hiked home
đã đi nhờ xe về nhà
hitch-hiking west
đi nhờ xe về phía tây
hitch-hiking now
đi nhờ xe ngay bây giờ
we decided to hitch-hike across the country to save money on travel.
Chúng tôi quyết định đi nhờ xe khắp cả nước để tiết kiệm tiền đi lại.
he hitch-hiked for hours, hoping to get a ride south.
Anh ta đi nhờ xe hàng giờ, hy vọng được đi về phía nam.
despite the risks, she enjoyed hitch-hiking and meeting new people.
Bất chấp những rủi ro, cô ấy thích đi nhờ xe và gặp những người mới.
they hitch-hiked along the highway, carrying only backpacks.
Họ đi nhờ xe dọc theo đường cao tốc, chỉ mang theo ba lô.
the group planned to hitch-hike to the music festival.
Nhóm lên kế hoạch đi nhờ xe đến với lễ hội âm nhạc.
after the concert, we had to hitch-hike back to the city.
Sau buổi hòa nhạc, chúng tôi phải đi nhờ xe trở lại thành phố.
he successfully hitch-hiked a ride with a friendly truck driver.
Anh ta may mắn đi nhờ xe với một người lái xe tải thân thiện.
it's safer to hitch-hike with a female driver, many people believe.
Nhiều người cho rằng, đi nhờ xe với một người lái xe nữ an toàn hơn.
she hitch-hiked across europe during her summer vacation.
Cô ấy đi nhờ xe khắp châu Âu trong kỳ nghỉ hè của mình.
we used a hitch-hiking app to find rides.
Chúng tôi sử dụng một ứng dụng đi nhờ xe để tìm xe.
he gave us a ride after we started hitch-hiking on the side of the road.
Anh ấy cho chúng tôi đi nhờ xe sau khi chúng tôi bắt đầu đi nhờ xe bên đường.
hitch-hike across
du hành nhờ xe
hitch-hiking trip
chuyến đi nhờ xe
hitch-hiked there
đã đi nhờ xe đến đó
hitch-hiking around
đi nhờ xe quanh đây
hitch-hiking experience
kinh nghiệm đi nhờ xe
hitch-hike somewhere
đi nhờ xe ở đâu đó
hitch-hiking alone
đi nhờ xe một mình
hitch-hiked home
đã đi nhờ xe về nhà
hitch-hiking west
đi nhờ xe về phía tây
hitch-hiking now
đi nhờ xe ngay bây giờ
we decided to hitch-hike across the country to save money on travel.
Chúng tôi quyết định đi nhờ xe khắp cả nước để tiết kiệm tiền đi lại.
he hitch-hiked for hours, hoping to get a ride south.
Anh ta đi nhờ xe hàng giờ, hy vọng được đi về phía nam.
despite the risks, she enjoyed hitch-hiking and meeting new people.
Bất chấp những rủi ro, cô ấy thích đi nhờ xe và gặp những người mới.
they hitch-hiked along the highway, carrying only backpacks.
Họ đi nhờ xe dọc theo đường cao tốc, chỉ mang theo ba lô.
the group planned to hitch-hike to the music festival.
Nhóm lên kế hoạch đi nhờ xe đến với lễ hội âm nhạc.
after the concert, we had to hitch-hike back to the city.
Sau buổi hòa nhạc, chúng tôi phải đi nhờ xe trở lại thành phố.
he successfully hitch-hiked a ride with a friendly truck driver.
Anh ta may mắn đi nhờ xe với một người lái xe tải thân thiện.
it's safer to hitch-hike with a female driver, many people believe.
Nhiều người cho rằng, đi nhờ xe với một người lái xe nữ an toàn hơn.
she hitch-hiked across europe during her summer vacation.
Cô ấy đi nhờ xe khắp châu Âu trong kỳ nghỉ hè của mình.
we used a hitch-hiking app to find rides.
Chúng tôi sử dụng một ứng dụng đi nhờ xe để tìm xe.
he gave us a ride after we started hitch-hiking on the side of the road.
Anh ấy cho chúng tôi đi nhờ xe sau khi chúng tôi bắt đầu đi nhờ xe bên đường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay