The HL team is working on a new project.
Đội HL đang làm việc trên một dự án mới.
His HL skills are essential for this job.
Kỹ năng HL của anh ấy rất quan trọng cho công việc này.
The company is looking for candidates with HL experience.
Công ty đang tìm kiếm các ứng viên có kinh nghiệm HL.
HL training will be provided for new employees.
HL đào tạo sẽ được cung cấp cho nhân viên mới.
She received an HL award for her outstanding performance.
Cô ấy đã nhận được giải thưởng HL cho thành tích xuất sắc của mình.
HL communication is key in a team setting.
HL giao tiếp là yếu tố quan trọng trong môi trường làm việc nhóm.
The HL department is responsible for data analysis.
Bộ phận HL chịu trách nhiệm phân tích dữ liệu.
He demonstrated his HL knowledge during the presentation.
Anh ấy đã thể hiện kiến thức HL của mình trong buổi thuyết trình.
HL management is crucial for project success.
HL quản lý rất quan trọng để đạt được thành công trong dự án.
If you account for depreciation, public investment in western infrastructure is negative, notes Klaus-Heiner R? hl of the Cologne Institute for Economic Research.
Nếu tính đến khấu hao, đầu tư công vào cơ sở hạ tầng ở miền Tây là tiêu cực, theo Klaus-Heiner R? hl của Viện Nghiên cứu Kinh tế Cologne.
Nguồn: The Economist - InternationalThe wasteful “watering-can” approach that sprinkles whole states with cash ought to be ditched along with the compass- point principle, says Mr R? hl.
Cách tiếp cận “tưới nước” lãng phí, rải tiền cho toàn bộ các tiểu bang, nên bị loại bỏ cùng với nguyên tắc chỉ dẫn, theo ông R? hl.
Nguồn: The Economist - InternationalThe HL team is working on a new project.
Đội HL đang làm việc trên một dự án mới.
His HL skills are essential for this job.
Kỹ năng HL của anh ấy rất quan trọng cho công việc này.
The company is looking for candidates with HL experience.
Công ty đang tìm kiếm các ứng viên có kinh nghiệm HL.
HL training will be provided for new employees.
HL đào tạo sẽ được cung cấp cho nhân viên mới.
She received an HL award for her outstanding performance.
Cô ấy đã nhận được giải thưởng HL cho thành tích xuất sắc của mình.
HL communication is key in a team setting.
HL giao tiếp là yếu tố quan trọng trong môi trường làm việc nhóm.
The HL department is responsible for data analysis.
Bộ phận HL chịu trách nhiệm phân tích dữ liệu.
He demonstrated his HL knowledge during the presentation.
Anh ấy đã thể hiện kiến thức HL của mình trong buổi thuyết trình.
HL management is crucial for project success.
HL quản lý rất quan trọng để đạt được thành công trong dự án.
If you account for depreciation, public investment in western infrastructure is negative, notes Klaus-Heiner R? hl of the Cologne Institute for Economic Research.
Nếu tính đến khấu hao, đầu tư công vào cơ sở hạ tầng ở miền Tây là tiêu cực, theo Klaus-Heiner R? hl của Viện Nghiên cứu Kinh tế Cologne.
Nguồn: The Economist - InternationalThe wasteful “watering-can” approach that sprinkles whole states with cash ought to be ditched along with the compass- point principle, says Mr R? hl.
Cách tiếp cận “tưới nước” lãng phí, rải tiền cho toàn bộ các tiểu bang, nên bị loại bỏ cùng với nguyên tắc chỉ dẫn, theo ông R? hl.
Nguồn: The Economist - InternationalKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay