hobman

[Mỹ]/hɒbmən/
[Anh]/hɑbmən/

Dịch

n. Một người tên Hob hoặc liên quan đến Hob; một cái tên riêng.
Các dạng của từ
số nhiềuhobmen

Cụm từ & Cách kết hợp

the hobman

Vietnamese_translation

hobman's duty

Vietnamese_translation

old hobmen

Vietnamese_translation

hobman says

Vietnamese_translation

meet the hobman

Vietnamese_translation

hobman came

Vietnamese_translation

hobmanning around

Vietnamese_translation

hobmen gathered

Vietnamese_translation

hobman's work

Vietnamese_translation

the hobmen

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the hobman installed the new industrial stove yesterday.

Người thợ hobman đã lắp đặt lò công nghiệp mới vào hôm qua.

our hobman has repaired hundreds of commercial heating systems.

Người thợ hobman của chúng tôi đã sửa chữa hàng trăm hệ thống sưởi công nghiệp.

the certified hobman inspected the factory kitchen equipment thoroughly.

Người thợ hobman được chứng nhận đã kiểm tra kỹ thiết bị nhà bếp trong nhà máy.

call the hobman immediately when your stove malfunctions.

Gọi ngay cho người thợ hobman khi lò của bạn gặp sự cố.

the experienced hobman trained three new apprentices this year.

Người thợ hobman giàu kinh nghiệm đã đào tạo ba học徒 mới trong năm nay.

hobman responded to the emergency repair call within thirty minutes.

Người thợ hobman đã phản hồi cuộc gọi sửa chữa khẩn cấp trong vòng ba mươi phút.

the senior hobman designed a custom heating solution for the laboratory.

Người thợ hobman cấp cao đã thiết kế một giải pháp sưởi ấm tùy chỉnh cho phòng thí nghiệm.

regular maintenance by the hobman keeps our equipment running efficiently.

Bảo trì định kỳ bởi người thợ hobman giúp thiết bị của chúng tôi hoạt động hiệu quả.

the hobman diagnosed the unusual noise coming from the commercial oven.

Người thợ hobman đã chẩn đoán tiếng ồn bất thường phát ra từ lò nướng công nghiệp.

satisfied customers recommend the hobman's excellent service to their colleagues.

Khách hàng hài lòng giới thiệu dịch vụ xuất sắc của người thợ hobman đến đồng nghiệp của họ.

the hobman explained the proper operation procedures to the kitchen staff.

Người thợ hobman đã giải thích các quy trình vận hành đúng đắn cho nhân viên nhà bếp.

professional hobmen carry specialized tools for various repair scenarios.

Các thợ hobman chuyên nghiệp mang theo các công cụ chuyên dụng cho nhiều tình huống sửa chữa khác nhau.

the hobman arrived early to begin the scheduled maintenance work.

Người thợ hobman đến sớm để bắt đầu công việc bảo trì đã lên lịch.

our maintenance contract includes quarterly visits from the hobman.

Hợp đồng bảo trì của chúng tôi bao gồm các lần kiểm tra định kỳ từ người thợ hobman mỗi quý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay