hoffas

[Mỹ]/ˈhɒfəz/
[Anh]/ˈhɔːfəz/

Dịch

n.Hoffa (tên riêng)

Câu ví dụ

the hoffas family has lived in this town for generations.

Gia đình Hoffas đã sinh sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.

we visited the famous hoffas museum last summer.

Chúng tôi đã đến thăm bảo tàng nổi tiếng Hoffas vào mùa hè năm ngoái.

dr. hoffas is a renowned expert in her field.

Tiến sĩ Hoffas là một chuyên gia nổi tiếng trong lĩnh vực của bà.

the hoffas company has been in business since 1920.

Công ty Hoffas đã hoạt động từ năm 1920.

there's a beautiful hoffas garden behind the main building.

Có một khu vườn đẹp của Hoffas nằm phía sau tòa nhà chính.

many tourists come to see the historic hoffas estate.

Nhiều du khách đến tham quan khu đất của gia đình Hoffas mang tính lịch sử.

the hoffas foundation supports local education initiatives.

Quỹ Hoffas hỗ trợ các sáng kiến giáo dục địa phương.

chef hoffas creates amazing dishes at the restaurant.

Nhà bếp Hoffas tạo ra những món ăn tuyệt vời tại nhà hàng.

the annual hoffas festival draws thousands of visitors.

Lễ hội Hoffas hàng năm thu hút hàng nghìn du khách.

professor hoffas published her latest research last month.

Giáo sư Hoffas đã công bố nghiên cứu mới nhất của bà vào tháng trước.

the hoffas archive contains important historical documents.

Kho lưu trữ Hoffas chứa đựng các tài liệu lịch sử quan trọng.

students at hoffas university have many opportunities.

Sinh viên tại Đại học Hoffas có nhiều cơ hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay