teamsters union
liên minh xe kéo
teamsters local
liên minh xe kéo địa phương
teamsters agreement
thỏa thuận của liên minh xe kéo
teamsters strike
đột kích của liên minh xe kéo
teamsters leadership
lãnh đạo liên minh xe kéo
teamsters members
thành viên liên minh xe kéo
teamsters benefits
quyền lợi của liên minh xe kéo
teamsters support
sự hỗ trợ của liên minh xe kéo
teamsters training
đào tạo của liên minh xe kéo
teamsters contract
hợp đồng của liên minh xe kéo
the teamsters organized a strike for better wages.
các đội viên đã tổ chức một cuộc đình công để đòi tăng lương.
teamsters play a crucial role in the transportation industry.
các đội viên đóng vai trò quan trọng trong ngành vận tải.
many teamsters are members of labor unions.
nhiều đội viên là thành viên của các công đoàn lao động.
the teamsters delivered goods across the country.
các đội viên đã chuyển hàng hóa trên khắp cả nước.
teamsters are often involved in negotiations with employers.
các đội viên thường xuyên tham gia đàm phán với chủ sử dụng lao động.
teamsters ensure that freight is transported safely.
các đội viên đảm bảo rằng hàng hóa được vận chuyển an toàn.
the teamsters' union advocates for workers' rights.
công đoàn của các đội viên đấu tranh cho quyền lợi của người lao động.
teamsters must adhere to strict safety regulations.
các đội viên phải tuân thủ các quy định an toàn nghiêm ngặt.
many teamsters have flexible working hours.
nhiều đội viên có giờ làm việc linh hoạt.
teamsters often face long hours on the road.
các đội viên thường xuyên phải đối mặt với nhiều giờ lái xe trên đường.
teamsters union
liên minh xe kéo
teamsters local
liên minh xe kéo địa phương
teamsters agreement
thỏa thuận của liên minh xe kéo
teamsters strike
đột kích của liên minh xe kéo
teamsters leadership
lãnh đạo liên minh xe kéo
teamsters members
thành viên liên minh xe kéo
teamsters benefits
quyền lợi của liên minh xe kéo
teamsters support
sự hỗ trợ của liên minh xe kéo
teamsters training
đào tạo của liên minh xe kéo
teamsters contract
hợp đồng của liên minh xe kéo
the teamsters organized a strike for better wages.
các đội viên đã tổ chức một cuộc đình công để đòi tăng lương.
teamsters play a crucial role in the transportation industry.
các đội viên đóng vai trò quan trọng trong ngành vận tải.
many teamsters are members of labor unions.
nhiều đội viên là thành viên của các công đoàn lao động.
the teamsters delivered goods across the country.
các đội viên đã chuyển hàng hóa trên khắp cả nước.
teamsters are often involved in negotiations with employers.
các đội viên thường xuyên tham gia đàm phán với chủ sử dụng lao động.
teamsters ensure that freight is transported safely.
các đội viên đảm bảo rằng hàng hóa được vận chuyển an toàn.
the teamsters' union advocates for workers' rights.
công đoàn của các đội viên đấu tranh cho quyền lợi của người lao động.
teamsters must adhere to strict safety regulations.
các đội viên phải tuân thủ các quy định an toàn nghiêm ngặt.
many teamsters have flexible working hours.
nhiều đội viên có giờ làm việc linh hoạt.
teamsters often face long hours on the road.
các đội viên thường xuyên phải đối mặt với nhiều giờ lái xe trên đường.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now