hoggishnesses abound
sự tham lam lan tràn
hoggishnesses revealed
sự tham lam bị phơi bày
hoggishnesses displayed
sự tham lam được trưng bày
hoggishnesses exposed
sự tham lam bị vạch trần
hoggishnesses criticized
sự tham lam bị chỉ trích
hoggishnesses condemned
sự tham lam bị lên án
hoggishnesses rampant
sự tham lam hoành hành
hoggishnesses highlighted
sự tham lam được làm nổi bật
hoggishnesses discussed
sự tham lam được thảo luận
hoggishnesses challenged
sự tham lam bị thách thức
his hoggishnesses were evident in the way he hoarded all the snacks.
Những hành vi tham lam của anh ấy đã thể hiện rõ ở cách anh ấy tích trữ hết tất cả các món ăn vặt.
we cannot tolerate such hoggishnesses in our community.
Chúng ta không thể dung thứ cho những hành vi tham lam như vậy trong cộng đồng của chúng ta.
the hoggishnesses of the wealthy often lead to social inequality.
Những hành vi tham lam của những người giàu có thường dẫn đến bất bình đẳng xã hội.
her hoggishnesses during the meeting annoyed everyone.
Những hành vi tham lam của cô ấy trong cuộc họp đã khiến mọi người khó chịu.
his hoggishnesses were apparent when he refused to share.
Những hành vi tham lam của anh ấy đã thể hiện rõ khi anh ấy từ chối chia sẻ.
the hoggishnesses of some leaders can undermine trust.
Những hành vi tham lam của một số nhà lãnh đạo có thể làm suy yếu niềm tin.
her hoggishnesses in the workplace created a toxic environment.
Những hành vi tham lam của cô ấy nơi làm việc đã tạo ra một môi trường độc hại.
addressing hoggishnesses is essential for a fair society.
Giải quyết vấn đề tham lam là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.
his hoggishnesses were criticized during the charity event.
Những hành vi tham lam của anh ấy đã bị chỉ trích trong sự kiện từ thiện.
we must combat the hoggishnesses that plague our world.
Chúng ta phải chống lại những hành vi tham lam đang cản trở thế giới của chúng ta.
hoggishnesses abound
sự tham lam lan tràn
hoggishnesses revealed
sự tham lam bị phơi bày
hoggishnesses displayed
sự tham lam được trưng bày
hoggishnesses exposed
sự tham lam bị vạch trần
hoggishnesses criticized
sự tham lam bị chỉ trích
hoggishnesses condemned
sự tham lam bị lên án
hoggishnesses rampant
sự tham lam hoành hành
hoggishnesses highlighted
sự tham lam được làm nổi bật
hoggishnesses discussed
sự tham lam được thảo luận
hoggishnesses challenged
sự tham lam bị thách thức
his hoggishnesses were evident in the way he hoarded all the snacks.
Những hành vi tham lam của anh ấy đã thể hiện rõ ở cách anh ấy tích trữ hết tất cả các món ăn vặt.
we cannot tolerate such hoggishnesses in our community.
Chúng ta không thể dung thứ cho những hành vi tham lam như vậy trong cộng đồng của chúng ta.
the hoggishnesses of the wealthy often lead to social inequality.
Những hành vi tham lam của những người giàu có thường dẫn đến bất bình đẳng xã hội.
her hoggishnesses during the meeting annoyed everyone.
Những hành vi tham lam của cô ấy trong cuộc họp đã khiến mọi người khó chịu.
his hoggishnesses were apparent when he refused to share.
Những hành vi tham lam của anh ấy đã thể hiện rõ khi anh ấy từ chối chia sẻ.
the hoggishnesses of some leaders can undermine trust.
Những hành vi tham lam của một số nhà lãnh đạo có thể làm suy yếu niềm tin.
her hoggishnesses in the workplace created a toxic environment.
Những hành vi tham lam của cô ấy nơi làm việc đã tạo ra một môi trường độc hại.
addressing hoggishnesses is essential for a fair society.
Giải quyết vấn đề tham lam là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.
his hoggishnesses were criticized during the charity event.
Những hành vi tham lam của anh ấy đã bị chỉ trích trong sự kiện từ thiện.
we must combat the hoggishnesses that plague our world.
Chúng ta phải chống lại những hành vi tham lam đang cản trở thế giới của chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay