holing

[Mỹ]/'həʊlɪŋ/
[Anh]/'hoʊlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phương pháp khai thác than; khoan lỗ trong đá phiến

Cụm từ & Cách kết hợp

hole digging

đào hố

holing up

chặn đứng

holing out

đánh hố

holing process

quy trình tạo lỗ

holing technique

kỹ thuật tạo lỗ

holing method

phương pháp tạo lỗ

holing machine

máy tạo lỗ

holing tools

dụng cụ tạo lỗ

holing project

dự án tạo lỗ

holing site

địa điểm tạo lỗ

Câu ví dụ

he spent the afternoon holing up in his room, studying for the exam.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều ẩn náu trong phòng của mình, ôn thi.

during the storm, we decided to start holing up until it passed.

Trong cơn bão, chúng tôi quyết định ẩn náu cho đến khi nó qua đi.

the kids were holing up in the treehouse, playing games.

Những đứa trẻ đang ẩn náu trong nhà cây, chơi trò chơi.

she was holing up in the library, searching for information.

Cô ấy đang ẩn náu trong thư viện, tìm kiếm thông tin.

after the argument, he preferred holing up at home rather than going out.

Sau cuộc tranh cãi, anh ấy thích ở nhà ẩn náu hơn là ra ngoài.

they spent the winter holing up in their cabin in the woods.

Họ đã dành mùa đông ẩn náu trong căn nhà gỗ của mình trong rừng.

feeling overwhelmed, she began holing up with her favorite books.

Cảm thấy quá tải, cô ấy bắt đầu ẩn náu với những cuốn sách yêu thích của mình.

we found ourselves holing up in the cafe during the rain.

Chúng tôi thấy mình đang ẩn náu trong quán cà phê khi trời mưa.

he was holing up with friends, discussing their travel plans.

Anh ấy đang ẩn náu với bạn bè, thảo luận về kế hoạch du lịch của họ.

holing up at home was the best decision during the pandemic.

Ở nhà ẩn náu là quyết định tốt nhất trong đại dịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay