holists

Dịch

n. người tin vào toàn thể, người tin vào toàn thể, coi toàn bộ là lớn hơn tổng của các phần, nhấn mạnh sự thống nhất của cơ thể, tâm trí và linh hồn.

Cụm từ & Cách kết hợp

holistic approach

cách tiếp cận toàn diện

holistic medicine

y học toàn diện

Câu ví dụ

Relatedly, the individualist falls into the pitfalls of reification, whereas the holist puts an end to the agency through the model of “over-socialization” of the individual.

Liên quan đến điều đó, người theo chủ nghĩa cá nhân lại rơi vào những cạm bẫy của sự hóa thân, trong khi người theo chủ nghĩa toàn diện chấm dứt khả năng tự chủ thông qua mô hình

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay