hollies

[Mỹ]/'hɒlɪ/
[Anh]/'hɑli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây nhựa ruồi
adj. thuộc về hoặc liên quan đến các loài thực vật trong giống nhựa ruồi.

Cụm từ & Cách kết hợp

holly bush

cây thường xuân

holly tree

cây thông

Câu ví dụ

Holly was a glamor girl.

Holly là một cô gái quyến rũ.

The room was lavishly decorated with tinsel and holly.

Phòng được trang trí lộng lẫy bằng dây ruy-băng và cây thường xuân.

The music died when a light plane crashed with the Big Bopper, Buddy Holly, and Ritchie Valens on board.

Ngoại trừ khi âm nhạc tắt khi một máy bay nhỏ rơi cùng với Big Bopper, Buddy Holly và Ritchie Valens trên máy bay.

the holly, providently planted about the house, to cheat winter of its dreariness, and to throw in a semblance of green summer to cheer the fireside;

h Holly, được trồng cẩn thận xung quanh nhà, để đánh lừa mùa đông cái vẻ u ám của nó, và để thêm một vẻ ngoài của mùa hè xanh tươi để làm vui vẻ bên lò sưởi;

holly berries are a traditional Christmas decoration

Quả cây thường xuân là một vật trang trí Giáng sinh truyền thống.

holly trees are often associated with winter

Cây thường xuân thường gắn liền với mùa đông.

holly leaves are shiny and spiky

Lá cây thường xuân bóng và nhọn.

holly bushes provide shelter for birds

Cây bụi cây thường xuân cung cấp nơi trú ẩn cho chim.

holly wreaths are popular during the holiday season

Vòng hoa cây thường xuân phổ biến trong mùa lễ hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay