holloa

[Mỹ]/həˈləʊə/
[Anh]/həˈloʊə/

Dịch

n. tiếng gọi hoặc kêu để thu hút sự chú ý
interj. được sử dụng để thu hút sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
vt. kêu gọi hoặc la lên
vi. la lên hoặc gọi
Word Forms
số nhiềuholloas

Cụm từ & Cách kết hợp

holloa there

Chào bạn

holloa friend

Chào bạn thân

holloa everyone

Chào mọi người

holloa mate

Chào bạn ơi

holloa folks

Chào mọi người

holloa there!

Chào bạn!

holloa buddy

Chào bạn thân

holloa you

Chào bạn

holloa gang

Chào cả đám

holloa all

Chào tất cả mọi người

Câu ví dụ

holloa! is anyone there?

Chào! Có ai ở đó không?

i heard a holloa from the other room.

Tôi nghe thấy tiếng hô từ phòng bên kia.

he gave a loud holloa to get our attention.

Anh ấy đã hét lớn để thu hút sự chú ý của chúng tôi.

with a cheerful holloa, she ran towards her friends.

Với tiếng hô vui vẻ, cô ấy chạy về phía bạn bè.

the kids shouted holloa as they played outside.

Những đứa trẻ hét lớn khi chúng chơi bên ngoài.

holloa! what brings you here?

Chào! Điều gì đưa bạn đến đây?

they responded with a holloa when they saw us.

Họ đáp lại bằng tiếng hô khi nhìn thấy chúng tôi.

she let out a holloa of surprise.

Cô ấy hét lên vì ngạc nhiên.

he gave a holloa to signal the start of the race.

Anh ấy đã hét lên để báo hiệu bắt đầu cuộc đua.

as the sun set, a distant holloa echoed through the valley.

Khi mặt trời lặn, tiếng hô vọng lại từ thung lũng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay