| số nhiều | holloas |
holloa there
Chào bạn
holloa friend
Chào bạn thân
holloa everyone
Chào mọi người
holloa mate
Chào bạn ơi
holloa folks
Chào mọi người
holloa there!
Chào bạn!
holloa buddy
Chào bạn thân
holloa you
Chào bạn
holloa gang
Chào cả đám
holloa all
Chào tất cả mọi người
holloa! is anyone there?
Chào! Có ai ở đó không?
i heard a holloa from the other room.
Tôi nghe thấy tiếng hô từ phòng bên kia.
he gave a loud holloa to get our attention.
Anh ấy đã hét lớn để thu hút sự chú ý của chúng tôi.
with a cheerful holloa, she ran towards her friends.
Với tiếng hô vui vẻ, cô ấy chạy về phía bạn bè.
the kids shouted holloa as they played outside.
Những đứa trẻ hét lớn khi chúng chơi bên ngoài.
holloa! what brings you here?
Chào! Điều gì đưa bạn đến đây?
they responded with a holloa when they saw us.
Họ đáp lại bằng tiếng hô khi nhìn thấy chúng tôi.
she let out a holloa of surprise.
Cô ấy hét lên vì ngạc nhiên.
he gave a holloa to signal the start of the race.
Anh ấy đã hét lên để báo hiệu bắt đầu cuộc đua.
as the sun set, a distant holloa echoed through the valley.
Khi mặt trời lặn, tiếng hô vọng lại từ thung lũng.
holloa there
Chào bạn
holloa friend
Chào bạn thân
holloa everyone
Chào mọi người
holloa mate
Chào bạn ơi
holloa folks
Chào mọi người
holloa there!
Chào bạn!
holloa buddy
Chào bạn thân
holloa you
Chào bạn
holloa gang
Chào cả đám
holloa all
Chào tất cả mọi người
holloa! is anyone there?
Chào! Có ai ở đó không?
i heard a holloa from the other room.
Tôi nghe thấy tiếng hô từ phòng bên kia.
he gave a loud holloa to get our attention.
Anh ấy đã hét lớn để thu hút sự chú ý của chúng tôi.
with a cheerful holloa, she ran towards her friends.
Với tiếng hô vui vẻ, cô ấy chạy về phía bạn bè.
the kids shouted holloa as they played outside.
Những đứa trẻ hét lớn khi chúng chơi bên ngoài.
holloa! what brings you here?
Chào! Điều gì đưa bạn đến đây?
they responded with a holloa when they saw us.
Họ đáp lại bằng tiếng hô khi nhìn thấy chúng tôi.
she let out a holloa of surprise.
Cô ấy hét lên vì ngạc nhiên.
he gave a holloa to signal the start of the race.
Anh ấy đã hét lên để báo hiệu bắt đầu cuộc đua.
as the sun set, a distant holloa echoed through the valley.
Khi mặt trời lặn, tiếng hô vọng lại từ thung lũng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay