holography

[Mỹ]/həˈlɒɡrəfi/
[Anh]/həˈlɑːɡrəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một kỹ thuật chụp ảnh ghi lại và tái tạo hình ảnh ba chiều; nghệ thuật hoặc khoa học sản xuất hologram.
Các dạng của từ
số nhiềuholographies

Cụm từ & Cách kết hợp

digital holography

holografi số

holography technology

công nghệ holografi

holography imaging

ảnh holografi

holography display

hiển thị holografi

holography applications

ứng dụng của holografi

holography research

nghiên cứu về holografi

holography systems

hệ thống holografi

optical holography

holografi quang học

holography techniques

kỹ thuật holografi

holography effects

hiệu ứng holografi

Câu ví dụ

holography is revolutionizing the way we store and display images.

holography đang cách mạng hóa cách chúng ta lưu trữ và hiển thị hình ảnh.

researchers are exploring new applications of holography in medicine.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các ứng dụng mới của holography trong y học.

holography can create three-dimensional images that appear lifelike.

holography có thể tạo ra hình ảnh ba chiều trông sống động như thật.

the use of holography in art is gaining popularity.

việc sử dụng holography trong nghệ thuật ngày càng trở nên phổ biến.

holography technology is used in security features on credit cards.

công nghệ holography được sử dụng trong các tính năng bảo mật trên thẻ tín dụng.

many scientists believe that holography will change the future of communication.

nhiều nhà khoa học tin rằng holography sẽ thay đổi tương lai của giao tiếp.

holography requires a coherent light source to produce images.

holography đòi hỏi một nguồn sáng kết hợp để tạo ra hình ảnh.

advancements in holography have led to new ways of visualizing data.

những tiến bộ trong holography đã dẫn đến những cách mới để trực quan hóa dữ liệu.

the entertainment industry is experimenting with holography for concerts.

ngành giải trí đang thử nghiệm holography cho các buổi hòa nhạc.

holography can enhance virtual reality experiences significantly.

holography có thể tăng cường đáng kể trải nghiệm thực tế ảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay