holts

[Mỹ]/həʊlt/
[Anh]/holt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. rừng nhỏ; bụi cây; rừng cây

Cụm từ & Cách kết hợp

Holt city

thành phố Holt

Holt county

hạt Holt

Câu ví dụ

Johns,POther Schools and Ours 0Comparative Studies for Today. London: Holt Rinehart and Winston.

Johns, Các trường khác và của chúng ta 0 Nghiên cứu so sánh cho ngày hôm nay. London: Holt Rinehart và Winston.

CPG is a global provider of a variety of leading branded automotive products, including the Prestone, Holts, Autolite, Fram, Bendix and Jurid brands.

CPG là nhà cung cấp toàn cầu của nhiều sản phẩm ô tô thương hiệu hàng đầu, bao gồm các thương hiệu Prestone, Holts, Autolite, Fram, Bendix và Jurid.

From above results, the conclusion can be inferred as follows: When desert is reclaimed into holt, farmland and residential area, rodent community wouid show the trend of eremium to culture community.

Từ các kết quả trên, có thể suy ra kết luận như sau: Khi sa mạc được cải tạo thành holt, đất nông nghiệp và khu vực dân cư, cộng đồng gặm nhấm sẽ cho thấy xu hướng từ eremium đến cộng đồng văn hóa.

Methods 9 patients with hyperthyroidism were performed thyroid function test,electrocardioagram,holter monitor ECG and the sinoatrial node function test.They are treated with the tapazole.

Phương pháp: 9 bệnh nhân bị cường giáp tuyến ức đã được thực hiện xét nghiệm chức năng tuyến giáp, điện tâm đồ, theo dõi ECG và kiểm tra chức năng nút xoang nhĩ. Họ được điều trị bằng tapazole.

The holt is a safe place for the otters to rest and raise their young.

Khu ẩn nấp là một nơi an toàn cho các con hải cầu để nghỉ ngơi và nuôi con non.

The holt was well-hidden among the reeds by the riverbank.

Khu ẩn nấp được ẩn mình tốt giữa những bụi reeds bên bờ sông.

The otters built a cozy holt near the river to shelter from the cold winter.

Những con hải cầu đã xây một khu ẩn nấp ấm cúng gần sông để tránh mùa đông lạnh giá.

The holt provides protection from predators for the otters.

Khu ẩn nấp cung cấp sự bảo vệ khỏi những kẻ săn mồi cho các con hải cầu.

The family of otters lives in a spacious holt with multiple entrances.

Gia đình hải cầu sống trong một khu ẩn nấp rộng rãi với nhiều lối vào.

The holt is essential for the survival of the otter population.

Khu ẩn nấp rất quan trọng cho sự sống còn của quần thể hải cầu.

The otters diligently maintain their holt by repairing any damages.

Những con hải cầu cẩn thận bảo trì khu ẩn nấp của chúng bằng cách sửa chữa bất kỳ hư hỏng nào.

The holt was built with a combination of mud, sticks, and leaves.

Khu ẩn nấp được xây dựng bằng sự kết hợp của bùn, củi và lá.

The holt is a symbol of safety and security for the otters.

Khu ẩn nấp là biểu tượng của sự an toàn và bảo mật đối với các con hải cầu.

The otters take turns guarding the entrance of the holt to watch for intruders.

Những con hải cầu luân phiên nhau canh giữ lối vào của khu ẩn nấp để theo dõi những kẻ xâm nhập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay