homeworld

[Mỹ]/ˈhəʊmwɜːld/
[Anh]/ˈhoʊmwɜːrld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành tinh mà một người hoặc loài sinh vật xuất phát từ đó

Cụm từ & Cách kết hợp

return homeworld

trở về hành tinh quê hương

lost homeworld

mất hành tinh quê hương

homeworld planet

hành tinh quê hương

distant homeworld

hành tinh quê hương xa xôi

find homeworld

tìm thấy hành tinh quê hương

protect homeworld

bảo vệ hành tinh quê hương

homeworld invasion

chiến dịch xâm lược hành tinh quê hương

leaving homeworld

rời bỏ hành tinh quê hương

homeworld ruins

di tích hành tinh quê hương

their homeworld

hành tinh quê hương của họ

Câu ví dụ

she yearned to return to her homeworld after years of space travel.

Cô ấy khao khát trở về hành tinh quê hương sau nhiều năm du hành trong không gian.

the alien race sought to reclaim their lost homeworld from invaders.

Chủng tộc ngoài hành tinh muốn giành lại hành tinh quê hương bị mất từ những kẻ xâm lược.

he felt a deep connection to his homeworld, despite living far away.

Anh cảm thấy một mối liên hệ sâu sắc với hành tinh quê hương, dù sống xa xôi.

the documentary explored the unique ecosystem of their distant homeworld.

Bộ phim tài liệu khám phá hệ sinh thái độc đáo của hành tinh quê hương xa xôi của họ.

their homeworld was a lush, green planet teeming with life.

Hành tinh quê hương của họ là một hành tinh xanh tươi, tràn đầy sự sống.

the explorers mapped the surface of the unexplored homeworld.

Các nhà khám phá lập bản đồ bề mặt của hành tinh quê hương chưa được khám phá.

protecting their homeworld was their top priority as a species.

Bảo vệ hành tinh quê hương là ưu tiên hàng đầu của loài họ.

the refugees dreamed of returning to their ravaged homeworld.

Những người tị nạn mơ ước trở về hành tinh quê hương bị tàn phá.

he studied the history and culture of his ancestral homeworld.

Anh nghiên cứu lịch sử và văn hóa của hành tinh quê hương tổ tiên.

the signal originated from a previously unknown homeworld.

Tín hiệu phát ra từ một hành tinh quê hương chưa từng được biết đến trước đó.

the colony ship was designed to transport settlers to a new homeworld.

Tàu định cư được thiết kế để vận chuyển những người định cư đến một hành tinh quê hương mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay