homines boni
con người tốt
homines mali
con người xấu
homines liberi
con người tự do
omnes homines
tất cả con người
homines sapientes
con người khôn ngoan
homines stulti
con người ngốc nghếch
homines fortes
con người mạnh mẽ
homines pacis
con người hòa bình
homines belli
con người chiến tranh
novi homines
con người mới
homines liberi iura sua defendunt.
Người tự do bảo vệ quyền của họ.
homines boni semper veritatem sequuntur.
Người tốt luôn theo đuổi sự thật.
homines docti in bibliothecis laborant.
Người học giả làm việc trong thư viện.
homines rustici agros colunt.
Người nông dân canh tác ruộng đất.
homines sapientes consilia bona dant.
Người khôn ngoan đưa ra những lời khuyên tốt.
homines loquentes multae linguae sciunt.
Người nói nhiều ngôn ngữ biết nhiều thứ tiếng.
homines laborantes in officinis operantur.
Người lao động làm việc trong xưởng.
homines credentes in templis orant.
Người tin vào Chúa cầu nguyện trong đền thờ.
homines timidi umbras timent.
Người sợ hãi sợ bóng tối.
homines fortes bella vincunt.
Người mạnh mẽ chiến thắng trong chiến tranh.
homines mali leges violant.
Người xấu vi phạm luật pháp.
homines antiqui fabulas narrant.
Người cổ xưa kể chuyện cổ tích.
homines novi novas ideas proponunt.
Người mới đề xuất những ý tưởng mới.
homines boni
con người tốt
homines mali
con người xấu
homines liberi
con người tự do
omnes homines
tất cả con người
homines sapientes
con người khôn ngoan
homines stulti
con người ngốc nghếch
homines fortes
con người mạnh mẽ
homines pacis
con người hòa bình
homines belli
con người chiến tranh
novi homines
con người mới
homines liberi iura sua defendunt.
Người tự do bảo vệ quyền của họ.
homines boni semper veritatem sequuntur.
Người tốt luôn theo đuổi sự thật.
homines docti in bibliothecis laborant.
Người học giả làm việc trong thư viện.
homines rustici agros colunt.
Người nông dân canh tác ruộng đất.
homines sapientes consilia bona dant.
Người khôn ngoan đưa ra những lời khuyên tốt.
homines loquentes multae linguae sciunt.
Người nói nhiều ngôn ngữ biết nhiều thứ tiếng.
homines laborantes in officinis operantur.
Người lao động làm việc trong xưởng.
homines credentes in templis orant.
Người tin vào Chúa cầu nguyện trong đền thờ.
homines timidi umbras timent.
Người sợ hãi sợ bóng tối.
homines fortes bella vincunt.
Người mạnh mẽ chiến thắng trong chiến tranh.
homines mali leges violant.
Người xấu vi phạm luật pháp.
homines antiqui fabulas narrant.
Người cổ xưa kể chuyện cổ tích.
homines novi novas ideas proponunt.
Người mới đề xuất những ý tưởng mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay