hominy

[Mỹ]/ˈhɒmɪni/
[Anh]/ˈhɑːmɪni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngô xay thô được xử lý bằng kiềm; ngô đã được ngâm trong kiềm và sau đó xay.
Các dạng của từ
số nhiềuhominies

Cụm từ & Cách kết hợp

hominy grits

bột ngô

hominy soup

súp ngô

hominy casserole

casserole ngô

hominy stew

hầm ngô

fried hominy

ngô chiên

hominy salad

salad ngô

hominy dish

món ngô

hominy tacos

bánh tacos ngô

hominy bowl

mìng ngô

hominy recipe

công thức làm món ngô

Câu ví dụ

hominy is a staple in southern cuisine.

ngô nếp là một nguyên liệu chủ yếu trong ẩm thực miền Nam.

you can make a delicious stew with hominy.

bạn có thể làm một món hầm ngon miệng với ngô nếp.

hominy can be served as a side dish.

ngô nếp có thể được dùng như một món ăn kèm.

many people enjoy hominy grits for breakfast.

rất nhiều người thích ăn ngô nếp nghiền với trứng vào bữa sáng.

hominy has a unique texture and flavor.

ngô nếp có kết cấu và hương vị độc đáo.

in some cultures, hominy is used in traditional dishes.

trong một số nền văn hóa, ngô nếp được sử dụng trong các món ăn truyền thống.

hominy can be found in many grocery stores.

ngô nếp có thể được tìm thấy ở nhiều cửa hàng tạp hóa.

adding hominy to chili enhances its flavor.

thêm ngô nếp vào món hầm cay sẽ làm tăng thêm hương vị.

hominy is made from dried corn kernels.

ngô nếp được làm từ hạt ngô khô.

some recipes call for canned hominy for convenience.

một số công thức nấu ăn yêu cầu dùng ngô nếp đóng hộp vì sự tiện lợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay