scientists discovered remarkable structural homologies between the two species.
Các nhà khoa học đã phát hiện ra những sự tương đồng cấu trúc đáng chú ý giữa hai loài.
molecular homologies suggest a common evolutionary ancestry.
Các sự tương đồng phân tử cho thấy một nguồn gốc tiến hóa chung.
the research revealed deep homologies in the developmental pathways.
Nghiên cứu đã tiết lộ những sự tương đồng sâu sắc trong các con đường phát triển.
evolutionary homologies help us understand the history of life.
Các sự tương đồng tiến hóa giúp chúng ta hiểu về lịch sử của sự sống.
genetic homologies were identified across different populations.
Các sự tương đồng di truyền đã được xác định trên các quần thể khác nhau.
functional homologies exist between unrelated proteins.
Các sự tương đồng chức năng tồn tại giữa các protein không liên quan.
morphological homologies provide evidence for evolutionary relationships.
Các sự tương đồng hình thái cung cấp bằng chứng cho các mối quan hệ tiến hóa.
comparative anatomy relies heavily on homologies rather than analogies.
Anatom học so sánh phụ thuộc nhiều vào các sự tương đồng thay vì các sự tương tự.
serological homologies confirmed the phylogenetic closeness of these organisms.
Các sự tương đồng huyết thanh đã xác nhận sự gần gũi về mặt phân loại của các sinh vật này.
developmental homologies explain similar embryonic structures in vertebrates.
Các sự tương đồng phát triển giải thích các cấu trúc phôi thai tương tự ở động vật có xương sống.
the team mapped neural homologies across mammalian brains.
Đội ngũ đã lập bản đồ các sự tương đồng thần kinh trên các não bộ của động vật có vú.
biochemical homologies support the classification of these organisms.
Các sự tương đồng sinh hóa hỗ trợ việc phân loại các sinh vật này.
paleontologists use homologies to reconstruct ancestral features.
Các nhà cổ sinh vật học sử dụng các sự tương đồng để tái tạo các đặc điểm tổ tiên.
scientists discovered remarkable structural homologies between the two species.
Các nhà khoa học đã phát hiện ra những sự tương đồng cấu trúc đáng chú ý giữa hai loài.
molecular homologies suggest a common evolutionary ancestry.
Các sự tương đồng phân tử cho thấy một nguồn gốc tiến hóa chung.
the research revealed deep homologies in the developmental pathways.
Nghiên cứu đã tiết lộ những sự tương đồng sâu sắc trong các con đường phát triển.
evolutionary homologies help us understand the history of life.
Các sự tương đồng tiến hóa giúp chúng ta hiểu về lịch sử của sự sống.
genetic homologies were identified across different populations.
Các sự tương đồng di truyền đã được xác định trên các quần thể khác nhau.
functional homologies exist between unrelated proteins.
Các sự tương đồng chức năng tồn tại giữa các protein không liên quan.
morphological homologies provide evidence for evolutionary relationships.
Các sự tương đồng hình thái cung cấp bằng chứng cho các mối quan hệ tiến hóa.
comparative anatomy relies heavily on homologies rather than analogies.
Anatom học so sánh phụ thuộc nhiều vào các sự tương đồng thay vì các sự tương tự.
serological homologies confirmed the phylogenetic closeness of these organisms.
Các sự tương đồng huyết thanh đã xác nhận sự gần gũi về mặt phân loại của các sinh vật này.
developmental homologies explain similar embryonic structures in vertebrates.
Các sự tương đồng phát triển giải thích các cấu trúc phôi thai tương tự ở động vật có xương sống.
the team mapped neural homologies across mammalian brains.
Đội ngũ đã lập bản đồ các sự tương đồng thần kinh trên các não bộ của động vật có vú.
biochemical homologies support the classification of these organisms.
Các sự tương đồng sinh hóa hỗ trợ việc phân loại các sinh vật này.
paleontologists use homologies to reconstruct ancestral features.
Các nhà cổ sinh vật học sử dụng các sự tương đồng để tái tạo các đặc điểm tổ tiên.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now