homopolymerization

[US]/həʊməʊpɒlɪmərɪˈzeɪʃən/
[UK]/hoʊmoʊpɑːlɪmərɪˈzeɪʃən/

Translation

n. Quá trình hình thành một polymer từ các monomer giống nhau.

Phrases & Collocations

homopolymerization reaction

phản ứng trùng hợp đồng trùng

homopolymerization process

quy trình trùng hợp đồng trùng

homopolymerization mechanism

cơ chế trùng hợp đồng trùng

radical homopolymerization

trùng hợp đồng trùng gốc tự do

anionic homopolymerization

trùng hợp đồng trùng anion

cationic homopolymerization

trùng hợp đồng trùng cation

homopolymerization kinetics

động học trùng hợp đồng trùng

living homopolymerization

trùng hợp đồng trùng sống

ionic homopolymerization

trùng hợp đồng trùng ion

during homopolymerization

trong quá trình trùng hợp đồng trùng

Example Sentences

the homopolymerization of styrene proceeds via a free radical mechanism under standard conditions.

Phản ứng trùng hợp đồng trùng của stiren xảy ra theo cơ chế gốc tự do dưới điều kiện tiêu chuẩn.

anionic homopolymerization allows for precise control over molecular weight distribution.

Phản ứng trùng hợp đồng trùng anion cho phép kiểm soát chính xác phân bố khối lượng phân tử.

the catalytic homopolymerization of ethylene produces high-density polyethylene.

Phản ứng trùng hợp đồng trùng xúc tác của etylen tạo ra polyetylen mật độ cao.

living homopolymerization techniques enable the synthesis of block copolymers.

Các kỹ thuật trùng hợp đồng trùng sống cho phép tổng hợp các copolyme khối.

bulk homolymerization offers advantages in terms of product purity and reaction rate.

Phản ứng trùng hợp đồng trùng khối mang lại lợi thế về độ tinh khiết sản phẩm và tốc độ phản ứng.

the rate of homopolymerization depends heavily on temperature and monomer concentration.

Tốc độ trùng hợp đồng trùng phụ thuộc nhiều vào nhiệt độ và nồng độ monomer.

solution homopolymerization is preferred when heat dissipation is critical.

Phản ứng trùng hợp đồng trùng trong dung dịch được ưa chuộng khi việc tản nhiệt là quan trọng.

thermal homopolymerization can occur spontaneously in certain monomers.

Phản ứng trùng hợp đồng trùng nhiệt có thể xảy ra tự phát trong một số monomer.

cationic homopolymerization requires the presence of strong lewis acids.

Phản ứng trùng hợp đồng trùng cation yêu cầu sự hiện diện của các axit Lewis mạnh.

emulsion homopolymerization produces latex particles with narrow size distribution.

Phản ứng trùng hợp đồng trùng trong nhũ tương tạo ra các hạt latex với phân bố kích thước hẹp.

the mechanism of homopolymerization has been extensively studied in academic literature.

Cơ chế của phản ứng trùng hợp đồng trùng đã được nghiên cứu kỹ lưỡng trong các tài liệu học thuật.

homogeneous homopolymerization occurs when catalyst and monomer are in the same phase.

Phản ứng trùng hợp đồng trùng đồng thể xảy ra khi chất xúc tác và monomer ở cùng một pha.

chain transfer agents can regulate the molecular weight during homopolymerization.

Các chất chuyển mạch chuỗi có thể điều chỉnh khối lượng phân tử trong quá trình trùng hợp đồng trùng.

the homopolymerization process requires careful monitoring of pressure and temperature.

Quy trình trùng hợp đồng trùng yêu cầu theo dõi cẩn thận áp suất và nhiệt độ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now