homosexualism

[Mỹ]/ˌhəʊməˈsɛkʃuəlɪz(ə)m/
[Anh]/ˌhoʊməˈsɛkʃuəlɪz(ə)m/

Dịch

n. sự ủng hộ hoặc thúc đẩy các mối quan hệ đồng tính
Các dạng của từ
số nhiềuhomosexualisms

Cụm từ & Cách kết hợp

homosexualism debate

cuộc tranh luận về đồng tính luyến ái

homosexualism rights

quyền của người đồng tính

homosexualism support

sự ủng hộ đồng tính luyến ái

homosexualism issues

các vấn đề về đồng tính luyến ái

homosexualism acceptance

sự chấp nhận đồng tính luyến ái

homosexualism education

giáo dục về đồng tính luyến ái

homosexualism community

cộng đồng đồng tính

homosexualism activism

hành động vì quyền của người đồng tính

homosexualism research

nghiên cứu về đồng tính luyến ái

homosexualism stigma

sự kỳ thị đồng tính luyến ái

Câu ví dụ

homosexualism is a topic of discussion in many societies.

chủ nghĩa đồng tính luyến ái là một chủ đề thảo luận ở nhiều xã hội.

some people advocate for the acceptance of homosexualism.

một số người ủng hộ việc chấp nhận chủ nghĩa đồng tính luyến ái.

homosexualism can influence cultural perspectives.

chủ nghĩa đồng tính luyến ái có thể ảnh hưởng đến các quan điểm văn hóa.

debates about homosexualism often arise in political contexts.

các cuộc tranh luận về chủ nghĩa đồng tính luyến ái thường nảy sinh trong các bối cảnh chính trị.

homosexualism is often misunderstood by some individuals.

chủ nghĩa đồng tính luyến ái thường bị một số cá nhân hiểu sai.

education about homosexualism is important for fostering understanding.

giáo dục về chủ nghĩa đồng tính luyến ái rất quan trọng để thúc đẩy sự hiểu biết.

homosexualism has historical significance in many cultures.

chủ nghĩa đồng tính luyến ái có ý nghĩa lịch sử trong nhiều nền văn hóa.

many activists fight for rights related to homosexualism.

nhiều nhà hoạt động đấu tranh cho các quyền liên quan đến chủ nghĩa đồng tính luyến ái.

homosexualism can be a source of pride for many individuals.

chủ nghĩa đồng tính luyến ái có thể là nguồn tự hào cho nhiều cá nhân.

understanding homosexualism helps promote equality in society.

hiểu biết về chủ nghĩa đồng tính luyến ái giúp thúc đẩy bình đẳng trong xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay