hoodooisms in culture
những điều mê tín trong văn hóa
exploring hoodooisms
khám phá những điều mê tín
understanding hoodooisms
hiểu về những điều mê tín
hoodooisms and rituals
những điều mê tín và nghi lễ
hoodooisms in history
những điều mê tín trong lịch sử
practicing hoodooisms
thực hành những điều mê tín
hoodooisms and beliefs
những điều mê tín và niềm tin
hoodooisms in literature
những điều mê tín trong văn học
hoodooisms and folklore
những điều mê tín và truyện dân gian
hoodooisms in art
những điều mê tín trong nghệ thuật
many believe in hoodooisms for luck and protection.
nhiều người tin vào các tín ngưỡng hoodoo để may mắn và bảo vệ.
she practices hoodooisms to enhance her spiritual connection.
cô ấy thực hành các tín ngưỡng hoodoo để tăng cường kết nối tâm linh của mình.
hoodooisms often involve the use of charms and rituals.
các tín ngưỡng hoodoo thường liên quan đến việc sử dụng bùa và nghi lễ.
people turn to hoodooisms in times of distress.
mọi người tìm đến các tín ngưỡng hoodoo trong những lúc khó khăn.
hoodooisms are rooted in african american cultural traditions.
các tín ngưỡng hoodoo có nguồn gốc từ các truyền thống văn hóa người Mỹ gốc Phi.
he learned hoodooisms from his grandmother.
anh ấy đã học các tín ngưỡng hoodoo từ bà của mình.
hoodooisms can vary greatly from one community to another.
các tín ngưỡng hoodoo có thể khác nhau rất nhiều từ cộng đồng này sang cộng đồng khác.
she created a hoodooism to attract positive energy.
cô ấy đã tạo ra một tín ngưỡng hoodoo để thu hút năng lượng tích cực.
many hoodooisms involve herbal remedies and potions.
nhiều tín ngưỡng hoodoo liên quan đến các biện pháp khắc phục bằng thảo dược và thuốc đỗ.
hoodooisms are often misunderstood by outsiders.
các tín ngưỡng hoodoo thường bị những người bên ngoài hiểu lầm.
hoodooisms in culture
những điều mê tín trong văn hóa
exploring hoodooisms
khám phá những điều mê tín
understanding hoodooisms
hiểu về những điều mê tín
hoodooisms and rituals
những điều mê tín và nghi lễ
hoodooisms in history
những điều mê tín trong lịch sử
practicing hoodooisms
thực hành những điều mê tín
hoodooisms and beliefs
những điều mê tín và niềm tin
hoodooisms in literature
những điều mê tín trong văn học
hoodooisms and folklore
những điều mê tín và truyện dân gian
hoodooisms in art
những điều mê tín trong nghệ thuật
many believe in hoodooisms for luck and protection.
nhiều người tin vào các tín ngưỡng hoodoo để may mắn và bảo vệ.
she practices hoodooisms to enhance her spiritual connection.
cô ấy thực hành các tín ngưỡng hoodoo để tăng cường kết nối tâm linh của mình.
hoodooisms often involve the use of charms and rituals.
các tín ngưỡng hoodoo thường liên quan đến việc sử dụng bùa và nghi lễ.
people turn to hoodooisms in times of distress.
mọi người tìm đến các tín ngưỡng hoodoo trong những lúc khó khăn.
hoodooisms are rooted in african american cultural traditions.
các tín ngưỡng hoodoo có nguồn gốc từ các truyền thống văn hóa người Mỹ gốc Phi.
he learned hoodooisms from his grandmother.
anh ấy đã học các tín ngưỡng hoodoo từ bà của mình.
hoodooisms can vary greatly from one community to another.
các tín ngưỡng hoodoo có thể khác nhau rất nhiều từ cộng đồng này sang cộng đồng khác.
she created a hoodooism to attract positive energy.
cô ấy đã tạo ra một tín ngưỡng hoodoo để thu hút năng lượng tích cực.
many hoodooisms involve herbal remedies and potions.
nhiều tín ngưỡng hoodoo liên quan đến các biện pháp khắc phục bằng thảo dược và thuốc đỗ.
hoodooisms are often misunderstood by outsiders.
các tín ngưỡng hoodoo thường bị những người bên ngoài hiểu lầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay