horning

[Mỹ]/hɔːn/
[Anh]/hɔːrn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sừng, ăng-ten, kèn, chuông báo động

Cụm từ & Cách kết hợp

blow the horn

thổi kèn

horn section

nhóm kèn

honk the horn

còi xe

car horn

còi xe hơi

horn in

chèn kèn

dorsal horn

gốc gai lưng

cape horn

vịnh Cape Horn

anterior horn

sừng trước

horn antenna

ăng-ten kèn

french horn

kèn cor

air horn

còi hơi

rhinoceros horn

sừng tê giác

hunting horn

kèn săn bắn

posterior horn

sừng sau

english horn

kèn cor anglais

Câu ví dụ

This horn is out of tune.

Cái kèn này không đúng tông.

The horn blew loudly.

Cái kèn thổi lớn.

she got on the horn to complain.

Cô ấy gọi điện thoại để phàn nàn.

honked the horn with irritation at the delay.

Anh ta đã bấm còi với sự khó chịu vì sự chậm trễ.

sacral horns of a Minoan type.

Sừng thiêng của kiểu Minoan.

The knife has a horn handle.

Con dao có tay cầm làm bằng sừng.

The horn resounded through the forest.

Tiếng kèn vang vọng khắp khu rừng.

The blare of horns could be heard in the distance.

Tiếng bíp của những chiếc kèn có thể được nghe thấy từ xa.

all the time he was horning his wife.

Cả thời gian anh ta đang tán tỉnh vợ.

ribby, bony-rumped, horned cattle.

bò có xương sườn, mông xương và sừng.

the other horns would be riffing behind him.

Những chiếc kèn khác sẽ chơi đệm sau anh ta.

but scarce again his horn he wound.

Nhưng hầu như không bao giờ anh ta lại thổi kèn nữa.

The young bull horned the old cow out of the herd.

Con bò đực trẻ tuổi đã húc đuổi con bò cái già ra khỏi đàn.

The lawyers did not want to lock horns with the judge.

Các luật sư không muốn đối đầu với thẩm phán.

Ví dụ thực tế

Let me just show you this horn.

Tôi chỉ muốn cho bạn thấy chiếc kèn này.

Nguồn: Modern Family Season 6

You want to take off my horns.

Bạn muốn gỡ sừng của tôi à?

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Right here is one of our fog horns.

Ngay đây là một trong những còi sương mù của chúng tôi.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

It has two short horns on its head.

Nó có hai chiếc sừng ngắn trên đầu.

Nguồn: IELTS Listening

A goat has two horns on its head.

Một con dê có hai chiếc sừng trên đầu.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

They really grabbed that opportunity by the horns.

Họ thực sự đã nắm bắt cơ hội đó bằng cả hai tay.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

He has the longest horns in the world.

Anh ấy có những chiếc sừng dài nhất trên thế giới.

Nguồn: VOA Special September 2015 Collection

And this thing is a horn of ugly.

Và thứ này thật xấu.

Nguồn: Modern Family - Season 03

A formation of cars blasted their horns in delight.

Một hàng xe cộ bấm còi vui mừng.

Nguồn: Time

Others sounded car horns while driving through the streets.

Những người khác bấm còi xe khi lái xe qua đường phố.

Nguồn: VOA Special May 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay