hortensia

[Mỹ]/hɔːˈtɛnʃə/
[Anh]/hɔrˈtɛnʃə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chi của các loài thực vật có hoa được biết đến với tên gọi là hoa cẩm tú cầu.; Một loại bụi hoa cụ thể thường được gọi là hoa cẩm tú cầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

blue hortensia

dây thường xuân xanh lam

hortensia garden

vườn hoa thường xuân

white hortensia

dây thường xuân trắng

hortensia bouquet

bó hoa thường xuân

pink hortensia

dây thường xuân hồng

hortensia plant

cây thường xuân

hortensia care

chăm sóc dây thường xuân

hortensia flower

hoa thường xuân

hortensia species

loài thường xuân

red hortensia

dây thường xuân đỏ

Câu ví dụ

the hortensia blooms beautifully in the spring.

hoa hortensia nở rộ tuyệt đẹp vào mùa xuân.

she planted a hortensia in her garden.

Cô ấy đã trồng một cây hortensia trong vườn của mình.

the hortensia comes in various colors.

Hoa hortensia có nhiều màu sắc khác nhau.

hortensia is a popular choice for wedding bouquets.

Hoa hortensia là một lựa chọn phổ biến cho hoa cưới.

he admired the hortensia's vibrant petals.

Anh ấy ngưỡng mộ những cánh hoa rực rỡ của hortensia.

hortensia can thrive in both sun and shade.

Hoa hortensia có thể phát triển mạnh trong cả nắng và bóng râm.

the gardener pruned the hortensia for better growth.

Người làm vườn đã cắt tỉa hortensia để cây phát triển tốt hơn.

hortensia requires regular watering to flourish.

Hoa hortensia cần tưới nước thường xuyên để phát triển mạnh.

she decorated the table with hortensia arrangements.

Cô ấy trang trí bàn bằng những sắp xếp hoa hortensia.

the hortensia's fragrance filled the air.

Mùi thơm của hoa hortensia lan tỏa trong không khí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay