housemartins

[Mỹ]/ˈhaʊsˌmɑːtɪnz/
[Anh]/ˈhaʊsˌmɑːrtɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của housemartin; một loài chim én nhỏ ở châu Âu (Delichon urbicum) thường làm tổ theo đàn trên các công trình xây dựng.

Câu ví dụ

house martins return to our village every spring to build their mud nests under the eaves.

Chim nhà martin trở lại làng mạc của chúng ta mỗi mùa xuân để xây tổ bằng đất dưới gầm mái.

we watched the housemartins diligently collecting mud for their nests near the pond.

Chúng tôi đã chứng kiến chim nhà martin chăm chỉ thu thập đất để làm tổ gần ao.

the colony of housemartins returns to the old church building every year without fail.

Đàn chim nhà martin trở lại tòa nhà nhà thờ cũ mỗi năm mà không bao giờ bỏ sót.

housemartins are easily recognized by their glossy dark plumage and forked tails.

Chim nhà martin dễ dàng được nhận biết bởi bộ lông bóng mượt màu tối và đuôi chia làm hai.

the arrival of housemartins signals that summer is approaching in the countryside.

Sự xuất hiện của chim nhà martin báo hiệu mùa hè đang đến gần ở vùng nông thôn.

housemartins dart through the air with remarkable agility catching flying insects.

Chim nhà martin bay lượn khéo léo trong không trung để bắt các loài côn trùng bay.

these migratory birds travel thousands of kilometers to spend the winter in warmer regions.

Các loài chim di cư này bay hàng nghìn kilômét để đến những vùng ấm áp hơn vào mùa đông.

conservationists are concerned about the declining population of housemartins in europe.

Các nhà bảo tồn lo ngại về sự suy giảm số lượng chim nhà martin ở châu Âu.

housemartins often return to the exact same nesting sites year after year.

Chim nhà martin thường trở lại chính những nơi làm tổ giống hệt như năm trước.

the cheerful chirping of housemartins fills the early morning air around our home.

Âm thanh huyên náo của chim nhà martin làm đầy không khí buổi sáng sớm quanh nhà chúng ta.

farmers welcome housemartins because they consume large numbers of harmful insects.

Nông dân đón chào chim nhà martin vì chúng tiêu diệt một lượng lớn côn trùng gây hại.

housemartins build their characteristic cup-shaped nests using mud pellets and grass.

Chim nhà martin xây tổ đặc trưng hình cốc bằng những viên đất và cỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay