hovelled away
ở lại một cách vội vã
hovelled inside
ở lại bên trong
hovelled together
ở lại cùng nhau
hovelled down
ở lại xuống
hovelled up
ở lại lên
hovelled close
ở lại gần
hovelled back
ở lại phía sau
hovelled out
ở lại ra ngoài
hovelled around
ở lại xung quanh
hovelled beneath
ở lại bên dưới
they hovelled together in the small cabin during the storm.
họ chen chúc nhau trong căn nhà nhỏ trong suốt cơn bão.
the children hovelled around the fire to keep warm.
những đứa trẻ chen chúc quanh đống lửa để giữ ấm.
after the game, the players hovelled in the locker room.
sau trận đấu, các cầu thủ chen chúc trong phòng thay đồ.
during the meeting, the team hovelled to discuss the project.
trong cuộc họp, nhóm họp mặt để thảo luận về dự án.
they hovelled under the blanket to escape the cold.
họ chen chúc dưới chăn để trốn tránh cái lạnh.
the stray cats hovelled together for warmth on the street.
những con mèo hoang chen chúc nhau để giữ ấm trên đường phố.
as night fell, the campers hovelled around the campfire.
khi màn đêm buông xuống, những người cắm trại tụ tập quanh đống lửa.
in the small apartment, they hovelled together to save space.
trong căn hộ nhỏ, họ chen chúc nhau để tiết kiệm không gian.
the refugees hovelled in the shelter during the harsh winter.
những người tị nạn chen chúc trong nơi trú ẩn trong suốt mùa đông khắc nghiệt.
during the festival, people hovelled to enjoy the fireworks.
trong suốt lễ hội, mọi người tụ tập để xem pháo hoa.
hovelled away
ở lại một cách vội vã
hovelled inside
ở lại bên trong
hovelled together
ở lại cùng nhau
hovelled down
ở lại xuống
hovelled up
ở lại lên
hovelled close
ở lại gần
hovelled back
ở lại phía sau
hovelled out
ở lại ra ngoài
hovelled around
ở lại xung quanh
hovelled beneath
ở lại bên dưới
they hovelled together in the small cabin during the storm.
họ chen chúc nhau trong căn nhà nhỏ trong suốt cơn bão.
the children hovelled around the fire to keep warm.
những đứa trẻ chen chúc quanh đống lửa để giữ ấm.
after the game, the players hovelled in the locker room.
sau trận đấu, các cầu thủ chen chúc trong phòng thay đồ.
during the meeting, the team hovelled to discuss the project.
trong cuộc họp, nhóm họp mặt để thảo luận về dự án.
they hovelled under the blanket to escape the cold.
họ chen chúc dưới chăn để trốn tránh cái lạnh.
the stray cats hovelled together for warmth on the street.
những con mèo hoang chen chúc nhau để giữ ấm trên đường phố.
as night fell, the campers hovelled around the campfire.
khi màn đêm buông xuống, những người cắm trại tụ tập quanh đống lửa.
in the small apartment, they hovelled together to save space.
trong căn hộ nhỏ, họ chen chúc nhau để tiết kiệm không gian.
the refugees hovelled in the shelter during the harsh winter.
những người tị nạn chen chúc trong nơi trú ẩn trong suốt mùa đông khắc nghiệt.
during the festival, people hovelled to enjoy the fireworks.
trong suốt lễ hội, mọi người tụ tập để xem pháo hoa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay