howard

[Mỹ]/'hauəd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Howard (một tên riêng nam) Howard là một tên nam.
Word Forms
số nhiềuhowards

Cụm từ & Cách kết hợp

Howard University

Đại học Howard

Howard Stern

Howard Stern

Howard Johnson's

Howard Johnson's

Howard the Duck

Howard con vịt

john howard

john howard

Câu ví dụ

Howard is a famous actor in Hollywood.

Howard là một diễn viên nổi tiếng ở Hollywood.

Sheila and Howard are going on a vacation together.

Sheila và Howard đang đi nghỉ dưỡng cùng nhau.

Howard has a great sense of humor.

Howard có khiếu hài hước rất tốt.

They named their son Howard after his grandfather.

Họ đã đặt tên con trai của họ là Howard sau ông nội.

Howard always wears a bow tie to work.

Howard luôn đội cà vạt nơ khi đi làm.

Howard enjoys playing the piano in his free time.

Howard thích chơi piano vào thời gian rảnh rỗi.

Howard is known for his generosity towards others.

Howard nổi tiếng với sự hào phóng của mình đối với người khác.

Howard and his wife are celebrating their 25th wedding anniversary.

Howard và vợ anh ấy đang kỷ niệm 25 năm ngày cưới của họ.

Howard is a talented chef who specializes in Italian cuisine.

Howard là một đầu bếp tài năng chuyên về ẩm thực Ý.

Howard's new book is already a bestseller.

Cuốn sách mới của Howard đã trở thành một cuốn sách bán chạy nhất.

Ví dụ thực tế

But first, I cast a spell of paralysis on Stuart and Howard.

Nhưng trước tiên, tôi thi triển một phép thuật làm tê liệt Stuart và Howard.

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 6

That is the Howard Theatre, built in 1910.

Đó là Nhà hát Howard, được xây dựng năm 1910.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

You know, your brother just got into Howard.

Anh biết đấy, em trai của cậu vừa được vào Howard.

Nguồn: S03

Howard, wait. Sheldon, I think we should tell them.

Howard, chờ đã. Sheldon, tôi nghĩ chúng ta nên nói với họ.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

Howard, relax. I'm not interested in your girlfriend.

Howard, thư giãn đi. Tôi không quan tâm đến bạn gái của cậu đâu.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 3

In Washington, D.C., Howard's campus was quiet last week.

Tại Washington, D.C., khuôn viên trường của Howard khá yên tĩnh tuần trước.

Nguồn: VOA Slow English - America

I've never said these words before, but good job, Howard!

Tôi chưa từng nói những lời này bao giờ, nhưng làm tốt lắm, Howard!

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Okay, the NASA website says Howard's final descent has begun.

Được rồi, trang web của NASA nói rằng quá trình hạ cánh cuối cùng của Howard đã bắt đầu.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

I didn't even know that you were interested in Howard.

Tôi thậm chí còn không biết rằng cậu quan tâm đến Howard.

Nguồn: Our Day Season 2

Elledge is with the Howard Hughes Medical Institute in the United States.

Elledge đang làm việc tại Viện Y tế Howard Hughes ở Hoa Kỳ.

Nguồn: VOA Special November 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay