howdah

[Mỹ]/ˈhaʊdə/
[Anh]/ˈhaʊdə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chỗ ngồi hoặc bục để cưỡi trên lưng một con voi, thường được che phủ; (Ấn Độ) một chỗ ngồi có mái che để cưỡi trên một con voi
Word Forms
số nhiềuhowdahs

Cụm từ & Cách kết hợp

howdah seat

ghế howdah

howdah elephant

vành howdah

howdah ride

cưỡi howdah

howdah style

phong cách howdah

howdah platform

nền tảng howdah

howdah design

thiết kế howdah

howdah adventure

cuộc phiêu lưu howdah

howdah journey

hành trình howdah

howdah tour

chuyến đi tham quan howdah

howdah experience

trải nghiệm howdah

Câu ví dụ

the howdah was beautifully decorated for the royal procession.

ghe cồng được trang trí đẹp mắt cho đoàn rước hoàng gia.

riding in a howdah offers a unique view of the landscape.

đi cưỡi cồng mang đến một cái nhìn độc đáo về cảnh quan.

she felt like a queen as she sat in the howdah.

cô ấy cảm thấy như một nữ hoàng khi ngồi trên cồng.

the elephant carried the howdah with ease through the jungle.

con voi dễ dàng mang cồng đi qua khu rừng.

they took a memorable ride in the howdah at the festival.

họ đã có một chuyến đi đáng nhớ trên cồng tại lễ hội.

the howdah is a traditional seat used in some cultures.

cồng là một chỗ ngồi truyền thống được sử dụng trong một số nền văn hóa.

tourists often take photos while riding in a howdah.

khách du lịch thường chụp ảnh khi cưỡi cồng.

he explained the history of the howdah to the visitors.

anh ấy giải thích về lịch sử của cồng cho du khách.

the howdah swayed gently as the elephant walked.

cồng lắc nhẹ nhàng khi con voi đi bộ.

she admired the craftsmanship of the howdah's design.

cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo trong thiết kế của cồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay