| số nhiều | howdahs |
howdah seat
ghế howdah
howdah elephant
vành howdah
howdah ride
cưỡi howdah
howdah style
phong cách howdah
howdah platform
nền tảng howdah
howdah design
thiết kế howdah
howdah adventure
cuộc phiêu lưu howdah
howdah journey
hành trình howdah
howdah tour
chuyến đi tham quan howdah
howdah experience
trải nghiệm howdah
the howdah was beautifully decorated for the royal procession.
ghe cồng được trang trí đẹp mắt cho đoàn rước hoàng gia.
riding in a howdah offers a unique view of the landscape.
đi cưỡi cồng mang đến một cái nhìn độc đáo về cảnh quan.
she felt like a queen as she sat in the howdah.
cô ấy cảm thấy như một nữ hoàng khi ngồi trên cồng.
the elephant carried the howdah with ease through the jungle.
con voi dễ dàng mang cồng đi qua khu rừng.
they took a memorable ride in the howdah at the festival.
họ đã có một chuyến đi đáng nhớ trên cồng tại lễ hội.
the howdah is a traditional seat used in some cultures.
cồng là một chỗ ngồi truyền thống được sử dụng trong một số nền văn hóa.
tourists often take photos while riding in a howdah.
khách du lịch thường chụp ảnh khi cưỡi cồng.
he explained the history of the howdah to the visitors.
anh ấy giải thích về lịch sử của cồng cho du khách.
the howdah swayed gently as the elephant walked.
cồng lắc nhẹ nhàng khi con voi đi bộ.
she admired the craftsmanship of the howdah's design.
cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo trong thiết kế của cồng.
howdah seat
ghế howdah
howdah elephant
vành howdah
howdah ride
cưỡi howdah
howdah style
phong cách howdah
howdah platform
nền tảng howdah
howdah design
thiết kế howdah
howdah adventure
cuộc phiêu lưu howdah
howdah journey
hành trình howdah
howdah tour
chuyến đi tham quan howdah
howdah experience
trải nghiệm howdah
the howdah was beautifully decorated for the royal procession.
ghe cồng được trang trí đẹp mắt cho đoàn rước hoàng gia.
riding in a howdah offers a unique view of the landscape.
đi cưỡi cồng mang đến một cái nhìn độc đáo về cảnh quan.
she felt like a queen as she sat in the howdah.
cô ấy cảm thấy như một nữ hoàng khi ngồi trên cồng.
the elephant carried the howdah with ease through the jungle.
con voi dễ dàng mang cồng đi qua khu rừng.
they took a memorable ride in the howdah at the festival.
họ đã có một chuyến đi đáng nhớ trên cồng tại lễ hội.
the howdah is a traditional seat used in some cultures.
cồng là một chỗ ngồi truyền thống được sử dụng trong một số nền văn hóa.
tourists often take photos while riding in a howdah.
khách du lịch thường chụp ảnh khi cưỡi cồng.
he explained the history of the howdah to the visitors.
anh ấy giải thích về lịch sử của cồng cho du khách.
the howdah swayed gently as the elephant walked.
cồng lắc nhẹ nhàng khi con voi đi bộ.
she admired the craftsmanship of the howdah's design.
cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo trong thiết kế của cồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay