hoy

[Mỹ]/hɒɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuyền đáy phẳng lớn
int. Này!
Các dạng của từ
số nhiềuhoys
thì quá khứhoyed

Câu ví dụ

Hoy esa muchacha está muy guapa.

Hôm nay cô gái đó rất xinh.

ha sido un dia felicidad. hemos hecho nuas fotos de nuestras, hoy las puesto en mi pagina ya.

Hôm nay là một ngày hạnh phúc. Chúng tôi đã chụp những bức ảnh mới của chúng tôi, hôm nay tôi sẽ đăng lên trang của mình.

Su plan de hoy: paseos alrededor de la cancha, sesiones de tiros libres y tratamientos físicos para finalizar.

Kế hoạch của họ hôm nay: đi dạo quanh sân, các buổi tập ném phạt và các liệu pháp thể chất để kết thúc.

Further, Marjorie Hoy and Jay Jeyaprakash of the University of Florida have determined that the technique employed in the Rochester study often wrongly indicates an absence of parasitization.

Hơn nữa, Marjorie Hoy và Jay Jeyaprakash của Đại học Florida đã xác định rằng kỹ thuật được sử dụng trong nghiên cứu Rochester thường cho thấy sự vắng mặt của ký sinh trùng một cách sai lầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay