http

[Mỹ]/ˌeɪtʃ tiː tiː ˈpiː/
[Anh]/ˌeɪtʃ tiː tiː ˈpiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Giao thức Truyền tải Siêu văn bản

Cụm từ & Cách kết hợp

http address

địa chỉ HTTP

http link

liên kết HTTP

http page

trang HTTP

http site

trang web HTTP

http request

yêu cầu HTTP

http protocol

giao thức HTTP

http server

máy chủ HTTP

http error

lỗi HTTP

http code

mã HTTP

Câu ví dụ

the website address starts with "http".

Địa chỉ trang web bắt đầu bằng "http".

i accessed the file using an http request.

Tôi đã truy cập tệp bằng một yêu cầu http.

this protocol allows secure communication over http.

Giao thức này cho phép giao tiếp an toàn qua http.

http is a stateless protocol.

http là một giao thức không trạng thái.

he entered the "http://" before the website address.

Anh ấy đã nhập "http://" trước địa chỉ trang web.

the url uses an https connection for security.

URL sử dụng kết nối https để bảo mật.

http stands for hypertext transfer protocol.

http là viết tắt của giao thức truyền siêu văn bản.

we need to ensure our website is accessible via http.

Chúng ta cần đảm bảo rằng trang web của chúng ta có thể truy cập được qua http.

the browser sends an http request to the server.

Trình duyệt gửi một yêu cầu http đến máy chủ.

http is widely used for web communication.

http được sử dụng rộng rãi cho giao tiếp trên web.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay