hulls

[Mỹ]/hʌlz/
[Anh]/hʌlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của hull; thân chính của một con tàu; dạng số nhiều của hull; lớp vỏ ngoài
v. dạng ngôi ba số ít của hull; loại bỏ lớp vỏ ngoài

Cụm từ & Cách kết hợp

hulls of ships

mạn tàu

hulls of boats

mạn thuyền

hulls and decks

mạn và boong

hulls made

mạn được làm

hulls are strong

mạn chắc chắn

hulls in water

mạn trong nước

hulls of vessels

mạn của tàu

hulls and sails

mạn và cánh buồm

hulls under repair

mạn đang sửa chữa

hulls for fishing

mạn để đánh bắt cá

Câu ví dụ

the ship's hulls were reinforced for better stability.

tôi đã gia cố thân tàu để tăng độ ổn định hơn.

they painted the hulls in bright colors for visibility.

họ sơn các thân tàu với màu sắc tươi sáng để dễ nhìn thấy.

hulls can be made from various materials, including fiberglass.

thân tàu có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau, bao gồm cả sợi thủy tinh.

the hulls of the boats were damaged during the storm.

thân tàu của thuyền bị hư hại trong cơn bão.

inspecting the hulls regularly can prevent leaks.

kiểm tra thân tàu thường xuyên có thể ngăn ngừa rò rỉ.

different hull shapes affect the performance of the vessel.

các hình dạng thân tàu khác nhau ảnh hưởng đến hiệu suất của tàu.

they designed the hulls to minimize drag in the water.

họ thiết kế thân tàu để giảm thiểu lực cản trong nước.

hulls must be cleaned regularly to prevent algae growth.

thân tàu phải được làm sạch thường xuyên để ngăn ngừa sự phát triển của tảo.

some hulls are equipped with anti-fouling paint.

một số thân tàu được trang bị sơn chống mốc.

the hulls were built to withstand harsh ocean conditions.

các thân tàu được chế tạo để chịu được điều kiện khắc nghiệt của đại dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay