human-made

[Mỹ]/[ˈhjuːmən meɪd]/
[Anh]/[ˈhjuːmən meɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được tạo ra hoặc sản xuất bởi con người; không phải là tự nhiên; Nhân tạo.
n. Một vật thể hoặc cấu trúc được con người tạo ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

human-made object

đồ vật nhân tạo

human-made product

sản phẩm nhân tạo

human-made materials

vật liệu nhân tạo

making human-made

sản xuất nhân tạo

human-made cave

hang động nhân tạo

human-made lake

ao nhân tạo

human-made structure

cấu trúc nhân tạo

human-made items

vật phẩm nhân tạo

human-made goods

hàng hóa nhân tạo

human-made design

thiết kế nhân tạo

Câu ví dụ

the human-made structures in the city are impressive.

Các cấu trúc nhân tạo trong thành phố rất ấn tượng.

we studied the impact of human-made chemicals on the environment.

Chúng tôi đã nghiên cứu tác động của các hóa chất nhân tạo đến môi trường.

the artist used human-made pigments to create the painting.

Nhà nghệ thuật đã sử dụng các loại phẩm màu nhân tạo để tạo ra bức tranh.

the island's landscape is a mix of natural and human-made features.

Cảnh quan của hòn đảo là sự kết hợp giữa các yếu tố tự nhiên và nhân tạo.

human-made materials like plastic pose a significant pollution challenge.

Các vật liệu nhân tạo như nhựa gây ra thách thức lớn về ô nhiễm.

the dam is a large human-made structure designed to control water flow.

Đập là một công trình nhân tạo lớn được thiết kế để kiểm soát dòng chảy nước.

many traditional crafts rely on human-made tools and techniques.

Nhiều nghề thủ công truyền thống phụ thuộc vào các công cụ và kỹ thuật nhân tạo.

the park included a blend of natural areas and human-made gardens.

Công viên bao gồm sự kết hợp giữa các khu vực tự nhiên và các khu vườn nhân tạo.

the archaeologist examined the human-made artifacts found at the site.

Đại sứ khảo cổ đã kiểm tra các hiện vật nhân tạo được tìm thấy tại địa điểm.

the factory produces a wide range of human-made goods for export.

Nhà máy sản xuất một loạt hàng hóa nhân tạo rộng lớn để xuất khẩu.

the city's skyline is dominated by tall, human-made buildings.

Đường chân trời của thành phố chủ yếu được thống trị bởi các tòa nhà cao lớn nhân tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay