huntings

[Mỹ]/ˈhʌntɪŋ/
[Anh]/ˈhʌntɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động săn bắn thú hoặc động vật hoang dã khác như một môn thể thao hoặc để lấy thực phẩm; hành động tìm kiếm một cái gì đó
adj. liên quan đến hành động săn bắn hoặc dao động
v. theo đuổi và bắt giữ (thú hoặc động vật hoang dã); tìm kiếm một cái gì đó hoặc ai đó

Cụm từ & Cách kết hợp

hunting season

mùa săn bắn

hunting license

giấy phép săn bắn

hunting rifle

súng săn

hunting grounds

khu vực săn bắn

job hunting

tìm việc làm

hunting dog

chó săn

hunting ground

khu săn bắn

leak hunting

săn tìm rò rỉ

hunting knife

dao săn bắn

bargain hunting

săn tìm giá rẻ

hunting horn

kèn săn bắn

Câu ví dụ

They are hunting for bucks.

Họ đang săn tìm những con nai.

They are hunting the foxes.

Họ đang săn bắt những con cáo.

they live by hunting and fishing.

Họ sống bằng cách săn bắn và đánh bắt cá.

Their main mode of subsistence is hunting.

Phương thức sinh tồn chính của họ là săn bắn.

members of the hunting fraternity.

Các thành viên của hội săn bắn.

the Bushmen live by hunting and gathering.

Người Bushmen sống bằng cách săn bắn và hái lượm.

They put the hunting gear into the boat.

Họ bỏ đồ dùng săn bắn vào thuyền.

He's on holiday in Africa, hunting for animals.

Anh ấy đang đi nghỉ ở châu Phi, săn tìm động vật.

The lion was hunting for its prey.

Con sư tử đang săn mồi.

her hunting days were done.

Ngày săn bắn của cô ấy đã kết thúc.

a hard-hitting anti-fox-hunting poster.

Một áp phích phản đối săn cáo mạnh mẽ.

the circuit is a favourite hunting ground for talent scouts.

mạng lưới là một nơi săn tìm tài năng yêu thích.

I was hunting for work. Jobs were scarce though.

Tôi đang săn tìm việc làm. Tuy nhiên, việc làm rất khan hiếm.

No hunting is allowed in the preserve .

Không được phép săn bắn trong khu bảo tồn.

The Norwegian Elkhound is a hardy gray hunting dog.

Chó săn Elkhound Na Uy là một chú chó săn màu xám khỏe mạnh.

Hunting is not allowed within the precincts of the estate.

Nghiêm cấm săn bắn trong phạm vi của đồn điền.

Ví dụ thực tế

Even those who aren't hunting for jobs may find search agents worthwhile.

Ngay cả những người không tìm kiếm việc làm cũng có thể thấy các công cụ tìm kiếm rất hữu ích.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

So, wildlife traffic, hunting, and unsustainable hunting practices like that.

Vì vậy, giao thông động vật hoang dã, săn bắn và các hoạt động săn bắn không bền vững như vậy.

Nguồn: VOA Special November 2014 Collection

But I thought truffle hunting used pigs.

Nhưng tôi cứ nghĩ săn nấm trufle dùng lợn.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The streamers are also hunting for profits.

Những người phát trực tiếp cũng đang săn tìm lợi nhuận.

Nguồn: The Economist (Summary)

But they couldn't waste energy hunting around to find those veggies.

Nhưng họ không thể lãng phí năng lượng để săn tìm những rau đó.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

This is the best time to go job hunting.

Đây là thời điểm tốt nhất để đi tìm việc.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 Compilation

People aren't supposed to be hunting here.

Người ta không nên săn bắn ở đây.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

So he didn't really have time to go house hunting.

Vì vậy, anh ấy thực sự không có thời gian đi tìm nhà.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

The poem inspired many people to go treasure hunting.

Bài thơ đã truyền cảm hứng cho nhiều người đi săn tìm kho báu.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

Who could ever get tired of such exciting hunting?

Ai có thể mệt mỏi với thú săn bắn thú vị như vậy?

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay