hurtling down
tốc độ lao xuống
hurtling towards
tốc độ lao về phía
hurtling past
tốc độ lao qua
hurtling forward
tốc độ lao về phía trước
hurtling away
tốc độ lao ra xa
hurtling back
tốc độ lao trở lại
hurtling through
tốc độ lao xuyên qua
hurtling along
tốc độ lao dọc theo
hurtling off
tốc độ lao đi
hurtling ahead
tốc độ lao về phía trước
the car was hurtling down the highway at incredible speed.
chiếc xe lao vun vút trên đường cao tốc với tốc độ kinh ngạc.
the children were hurtling down the hill on their sleds.
những đứa trẻ lao xuống đồi trên trượt tuyết của chúng.
she felt her heart racing as she was hurtling through the air.
cô cảm thấy tim mình đập nhanh khi đang lao qua không khí.
hurtling through the crowd, he tried to catch the bus.
lao qua đám đông, anh ta cố gắng bắt kịp xe buýt.
the meteor was hurtling towards earth at an alarming rate.
thiên thạch đang lao về phía Trái Đất với tốc độ đáng báo động.
hurtling down the roller coaster, they screamed in delight.
lao xuống đường trượt cảm giác mạnh, họ hét lên vui sướng.
he was hurtling towards his goal, determined to succeed.
anh lao về phía mục tiêu của mình, quyết tâm thành công.
the athlete was hurtling towards the finish line with all his might.
vận động viên lao về phía vạch đích bằng tất cả sức lực của mình.
the train was hurtling through the countryside, a blur of motion.
tàu hỏa lao qua vùng nông thôn, một mờ ảo chuyển động.
hurtling into the unknown, they embraced the adventure.
lao vào những điều chưa biết, họ đón nhận cuộc phiêu lưu.
hurtling down
tốc độ lao xuống
hurtling towards
tốc độ lao về phía
hurtling past
tốc độ lao qua
hurtling forward
tốc độ lao về phía trước
hurtling away
tốc độ lao ra xa
hurtling back
tốc độ lao trở lại
hurtling through
tốc độ lao xuyên qua
hurtling along
tốc độ lao dọc theo
hurtling off
tốc độ lao đi
hurtling ahead
tốc độ lao về phía trước
the car was hurtling down the highway at incredible speed.
chiếc xe lao vun vút trên đường cao tốc với tốc độ kinh ngạc.
the children were hurtling down the hill on their sleds.
những đứa trẻ lao xuống đồi trên trượt tuyết của chúng.
she felt her heart racing as she was hurtling through the air.
cô cảm thấy tim mình đập nhanh khi đang lao qua không khí.
hurtling through the crowd, he tried to catch the bus.
lao qua đám đông, anh ta cố gắng bắt kịp xe buýt.
the meteor was hurtling towards earth at an alarming rate.
thiên thạch đang lao về phía Trái Đất với tốc độ đáng báo động.
hurtling down the roller coaster, they screamed in delight.
lao xuống đường trượt cảm giác mạnh, họ hét lên vui sướng.
he was hurtling towards his goal, determined to succeed.
anh lao về phía mục tiêu của mình, quyết tâm thành công.
the athlete was hurtling towards the finish line with all his might.
vận động viên lao về phía vạch đích bằng tất cả sức lực của mình.
the train was hurtling through the countryside, a blur of motion.
tàu hỏa lao qua vùng nông thôn, một mờ ảo chuyển động.
hurtling into the unknown, they embraced the adventure.
lao vào những điều chưa biết, họ đón nhận cuộc phiêu lưu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay