speeding ticket
vé phạt tốc độ
excessive speeding
vượt tốc độ quá mức
speeding fine
phạt tiền vượt tốc độ
caught speeding
bị bắt vì vượt tốc độ
speeding violation
vi phạm luật vượt tốc độ
speeding up
tăng tốc
was speeding on the freeway.
đang chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.
ticket a speeding motorist.
phạt một người lái xe vượt quá tốc độ.
laws that forbid speeding;
các quy định cấm vượt tốc độ;
Police gave chase to the speeding car.
Cảnh sát đuổi theo chiếc xe đang chạy nhanh.
she got creamed by a speeding car.
Cô ấy bị một chiếc xe đang chạy quá tốc độ đâm.
I was speeding, doing seventy-five.
Tôi đang chạy quá tốc độ, chạy tới bảy mươi lăm.
The driver was fined for a speeding violation.
Người lái xe bị phạt vì vi phạm luật vượt quá tốc độ.
a pedestrian who was run down by a speeding motorist.
một người đi bộ bị một người lái xe tốc độ đâm.
They doubted his speeding up steps.
Họ nghi ngờ về những bước tăng tốc của anh ấy.
Was I really speeding, officer?
Thật ra tôi có đang chạy quá tốc độ không, thưa cảnh sát?
We are speeding up the mechanization of our agriculture.
Chúng tôi đang đẩy nhanh quá trình cơ giới hóa nông nghiệp của chúng tôi.
I got done for speeding on my way back home.
Tôi bị bắt vì chạy quá tốc độ trên đường về nhà.
Rudolf watched the red taillights speeding off.
Rudolf nhìn những đèn hậu màu đỏ đang chạy nhanh ra xa.
few structures can withstand a hit from a speeding car.
Ít có cấu trúc nào có thể chịu được va chạm từ một chiếc xe đang chạy quá tốc độ.
The state trooper pulled the speeding motorist over.
Người lính tuần tra của bang đã chặn người lái xe đang vượt tốc độ.
more kids than ever are speeding, tripping, and getting stoned.
Nhiều trẻ em hơn bao giờ hết đang chạy quá tốc độ, vấp ngã và sử dụng ma túy.
Speeding will lead to the loss of one's driver's li-cense.
Chạy quá tốc độ sẽ dẫn đến việc mất bằng lái xe.
The speeding ticket cooked his goose with his father. Her goose was cooked when she was caught cheating on the test.
Vé phạt đã khiến anh ta gặp rắc rối với bố anh ấy. Cô ta gặp rắc rối khi bị bắt gặp khi đang gian lận trong bài kiểm tra.
After the train pulled out of the station, the woman turned her attention to the landscape speeding by.
Sau khi tàu rời khỏi nhà ga, người phụ nữ chuyển sự chú ý sang cảnh quan đang lướt qua.
The police stopped me for speeding and threw the book at me for everything—faulty lights, dangerous tyres, no insurance …
Cảnh sát tóm tôi vì chạy quá tốc độ và xử phạt tôi mọi thứ - đèn không hoạt động, lốp xe nguy hiểm, không có bảo hiểm ...
Uh, his heart is speeding up, guys.
Chà, tim anh ấy đang đập nhanh lên, mọi người ạ.
Nguồn: Grey's Anatomy Season 2License and registration, please. - Well, what did I do? I wasn't speeding.
Xin giấy phép lái xe và đăng ký xe, vui lòng. - Ờ, tôi đã làm gì cơ? Tôi không hề chạy quá tốc độ.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4So be careful about speed traps where it's very easy to get caught speeding.
Vậy hãy cẩn thận với các khu vực đo tốc độ nơi rất dễ bị bắt khi chạy quá tốc độ.
Nguồn: Engvid Super Teacher SelectionA lot of states are reporting excessive speeding.
Nhiều tiểu bang đang báo cáo về việc chạy quá tốc độ.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasBecause the world is speeding up.
Bởi vì thế giới đang phát triển nhanh hơn.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2019 CollectionUnsafe speeding. Unsafe lane changes. Unsafe everything. - What?
Chạy quá tốc độ nguy hiểm. Thay làn đường không an toàn. Mọi thứ đều không an toàn. - Cái gì?
Nguồn: The original soundtrack of "The Little Prince" animated movie.Ambulances speeding across a bridge in downtown Prague following a mass shooting at a university.
Các xe cứu thương chạy nhanh qua cầu ở trung tâm Prague sau một vụ xả súng hàng loạt tại một trường đại học.
Nguồn: This month VOA Daily Standard EnglishWhy are you speeding through this?
Tại sao bạn lại chạy nhanh như vậy ở đây?
Nguồn: The Good Place Season 2The man jumped aside to dodge the speeding truck.
Người đàn ông nhảy sang một bên để tránh chiếc xe tải đang chạy nhanh.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.C.The woman is being ticketed for speeding.
C.Người phụ nữ đang bị phạt vì chạy quá tốc độ.
Nguồn: TOEIC Listening Practice Test BankKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay