hutu

[Mỹ]/ˈhuːtuː/
[Anh]/ˈhuːtuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành viên của người Hutu, một nhóm dân tộc ở Rwanda và Burundi nói một ngôn ngữ Bantu.
Word Forms
số nhiềuhutus

Cụm từ & Cách kết hợp

hutu power

sức mạnh Hutu

hutu militia

thiếu tá Hutu

hutu government

chính phủ Hutu

hutu forces

lực lượng Hutu

hutu refugees

người tị nạn Hutu

hutu ethnic

dân tộc Hutu

hutu identity

danh tính Hutu

hutu conflict

xung đột Hutu

hutu leaders

các nhà lãnh đạo Hutu

hutu history

lịch sử Hutu

Câu ví dụ

he tends to hutu when he's nervous.

anh ấy có xu hướng hoảng loạn khi căng thẳng.

don't hutu your plans; stick to the schedule.

đừng thay đổi kế hoạch của bạn; hãy tuân thủ lịch trình.

she always hutu during important meetings.

cô ấy luôn hoảng loạn trong các cuộc họp quan trọng.

it's easy to hutu when you're overwhelmed.

dễ dàng hoảng loạn khi bạn quá tải.

try not to hutu your words when speaking.

cố gắng đừng nói những lời vô ích khi nói chuyện.

he hutu his way through the presentation.

anh ấy đã trình bày một cách lúng túng.

she could hutu the conversation if she's not careful.

cô ấy có thể làm rối cuộc trò chuyện nếu không cẩn thận.

it's important to focus and not hutu the details.

điều quan trọng là phải tập trung và không bỏ qua bất kỳ chi tiết nào.

they hutu the instructions and got lost.

họ bỏ qua hướng dẫn và bị lạc đường.

he tends to hutu when he doesn't understand.

anh ấy có xu hướng hoảng loạn khi không hiểu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay