| số nhiều | hutus |
hutu power
sức mạnh Hutu
hutu militia
thiếu tá Hutu
hutu government
chính phủ Hutu
hutu forces
lực lượng Hutu
hutu refugees
người tị nạn Hutu
hutu ethnic
dân tộc Hutu
hutu identity
danh tính Hutu
hutu conflict
xung đột Hutu
hutu leaders
các nhà lãnh đạo Hutu
hutu history
lịch sử Hutu
he tends to hutu when he's nervous.
anh ấy có xu hướng hoảng loạn khi căng thẳng.
don't hutu your plans; stick to the schedule.
đừng thay đổi kế hoạch của bạn; hãy tuân thủ lịch trình.
she always hutu during important meetings.
cô ấy luôn hoảng loạn trong các cuộc họp quan trọng.
it's easy to hutu when you're overwhelmed.
dễ dàng hoảng loạn khi bạn quá tải.
try not to hutu your words when speaking.
cố gắng đừng nói những lời vô ích khi nói chuyện.
he hutu his way through the presentation.
anh ấy đã trình bày một cách lúng túng.
she could hutu the conversation if she's not careful.
cô ấy có thể làm rối cuộc trò chuyện nếu không cẩn thận.
it's important to focus and not hutu the details.
điều quan trọng là phải tập trung và không bỏ qua bất kỳ chi tiết nào.
they hutu the instructions and got lost.
họ bỏ qua hướng dẫn và bị lạc đường.
he tends to hutu when he doesn't understand.
anh ấy có xu hướng hoảng loạn khi không hiểu.
hutu power
sức mạnh Hutu
hutu militia
thiếu tá Hutu
hutu government
chính phủ Hutu
hutu forces
lực lượng Hutu
hutu refugees
người tị nạn Hutu
hutu ethnic
dân tộc Hutu
hutu identity
danh tính Hutu
hutu conflict
xung đột Hutu
hutu leaders
các nhà lãnh đạo Hutu
hutu history
lịch sử Hutu
he tends to hutu when he's nervous.
anh ấy có xu hướng hoảng loạn khi căng thẳng.
don't hutu your plans; stick to the schedule.
đừng thay đổi kế hoạch của bạn; hãy tuân thủ lịch trình.
she always hutu during important meetings.
cô ấy luôn hoảng loạn trong các cuộc họp quan trọng.
it's easy to hutu when you're overwhelmed.
dễ dàng hoảng loạn khi bạn quá tải.
try not to hutu your words when speaking.
cố gắng đừng nói những lời vô ích khi nói chuyện.
he hutu his way through the presentation.
anh ấy đã trình bày một cách lúng túng.
she could hutu the conversation if she's not careful.
cô ấy có thể làm rối cuộc trò chuyện nếu không cẩn thận.
it's important to focus and not hutu the details.
điều quan trọng là phải tập trung và không bỏ qua bất kỳ chi tiết nào.
they hutu the instructions and got lost.
họ bỏ qua hướng dẫn và bị lạc đường.
he tends to hutu when he doesn't understand.
anh ấy có xu hướng hoảng loạn khi không hiểu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay