| số nhiều | huzzas |
huzza for victory
huzza cho chiến thắng
huzza for freedom
huzza cho tự do
huzza for joy
huzza cho niềm vui
huzza for peace
huzza cho hòa bình
huzza for fun
huzza cho niềm vui
huzza for change
huzza cho sự thay đổi
huzza for all
huzza cho tất cả
huzza for love
huzza cho tình yêu
huzza for life
huzza cho cuộc sống
huzza for hope
huzza cho hy vọng
huzza for the victory!
Huzzza cho chiến thắng!
let's raise our glasses and huzza!
Hãy giơ cao ly và huzzza!
the crowd erupted in huzza after the performance.
Khán giả bùng nổ trong tiếng huzzza sau buổi biểu diễn.
huzza! we have completed the project!
Huzzza! Chúng tôi đã hoàn thành dự án!
everyone joined in a huzza to celebrate.
Mọi người cùng tham gia huzzza để ăn mừng.
with a loud huzza, they welcomed the guests.
Với một tiếng huzzza lớn, họ chào đón khách.
the team shouted huzza after scoring the goal.
Đội bóng đã hò reo huzzza sau khi ghi bàn.
huzza for our brave soldiers!
Huzzza cho những người lính dũng cảm của chúng ta!
after the announcement, there was a loud huzza.
Sau khi thông báo, đã có một tiếng huzzza lớn.
they cheered huzza as the parade passed by.
Họ hò reo huzzza khi đoàn diễu hành đi qua.
huzza for victory
huzza cho chiến thắng
huzza for freedom
huzza cho tự do
huzza for joy
huzza cho niềm vui
huzza for peace
huzza cho hòa bình
huzza for fun
huzza cho niềm vui
huzza for change
huzza cho sự thay đổi
huzza for all
huzza cho tất cả
huzza for love
huzza cho tình yêu
huzza for life
huzza cho cuộc sống
huzza for hope
huzza cho hy vọng
huzza for the victory!
Huzzza cho chiến thắng!
let's raise our glasses and huzza!
Hãy giơ cao ly và huzzza!
the crowd erupted in huzza after the performance.
Khán giả bùng nổ trong tiếng huzzza sau buổi biểu diễn.
huzza! we have completed the project!
Huzzza! Chúng tôi đã hoàn thành dự án!
everyone joined in a huzza to celebrate.
Mọi người cùng tham gia huzzza để ăn mừng.
with a loud huzza, they welcomed the guests.
Với một tiếng huzzza lớn, họ chào đón khách.
the team shouted huzza after scoring the goal.
Đội bóng đã hò reo huzzza sau khi ghi bàn.
huzza for our brave soldiers!
Huzzza cho những người lính dũng cảm của chúng ta!
after the announcement, there was a loud huzza.
Sau khi thông báo, đã có một tiếng huzzza lớn.
they cheered huzza as the parade passed by.
Họ hò reo huzzza khi đoàn diễu hành đi qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay