hydrangeas

[Mỹ]/haɪˈdreɪn.dʒə/
[Anh]/haɪˈdreɪn.dʒəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của cây cẩm tú cầu, một loại cây hoa

Cụm từ & Cách kết hợp

blue hydrangeas

dây hoa cẩm tú cầu màu xanh lam

hydrangeas bouquet

bó hoa cẩm tú cầu

pink hydrangeas

dây hoa cẩm tú cầu màu hồng

hydrangeas garden

vườn hoa cẩm tú cầu

white hydrangeas

dây hoa cẩm tú cầu màu trắng

hydrangeas arrangement

bố trí hoa cẩm tú cầu

hydrangeas season

mùa hoa cẩm tú cầu

hydrangeas care

chăm sóc hoa cẩm tú cầu

hydrangeas color

màu hoa cẩm tú cầu

hydrangeas plant

cây hoa cẩm tú cầu

Câu ví dụ

hydrangeas bloom beautifully in the summer.

Hoa cẩm tú cầu nở rộ tuyệt đẹp vào mùa hè.

she arranged hydrangeas for the wedding decoration.

Cô ấy đã sắp xếp hoa cẩm tú cầu để trang trí cho đám cưới.

hydrangeas come in various colors, including blue and pink.

Hoa cẩm tú cầu có nhiều màu sắc khác nhau, bao gồm cả màu xanh lam và hồng.

he loves to photograph hydrangeas in full bloom.

Anh ấy thích chụp ảnh hoa cẩm tú cầu nở rộ.

hydrangeas require a lot of water to thrive.

Hoa cẩm tú cầu cần rất nhiều nước để phát triển.

the garden was filled with vibrant hydrangeas.

Khu vườn tràn ngập những bông hoa cẩm tú cầu rực rỡ.

she received a bouquet of hydrangeas for her birthday.

Cô ấy nhận được một bó hoa cẩm tú cầu vào ngày sinh nhật của mình.

hydrangeas can change color based on soil ph.

Hoa cẩm tú cầu có thể thay đổi màu sắc tùy thuộc vào độ pH của đất.

they planted hydrangeas along the pathway.

Họ đã trồng hoa cẩm tú cầu dọc theo lối đi.

hydrangeas are popular in floral arrangements.

Hoa cẩm tú cầu phổ biến trong các sắp xếp hoa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay