hydrologist report
báo cáo của thủy thủ
hydrologist study
nghiên cứu của thủy thủ
hydrologist analysis
phân tích của thủy thủ
hydrologist expert
chuyên gia thủy thủ
hydrologist data
dữ liệu của thủy thủ
hydrologist findings
những phát hiện của thủy thủ
hydrologist survey
khảo sát của thủy thủ
hydrologist model
mô hình của thủy thủ
hydrologist team
đội ngũ thủy thủ
hydrologist consultation
tư vấn của thủy thủ
the hydrologist studied the water cycle in the region.
nhà thủy văn đã nghiên cứu chu trình nước trong khu vực.
as a hydrologist, she focuses on groundwater management.
với tư cách là một nhà thủy văn, cô tập trung vào quản lý nước ngầm.
the hydrologist presented her findings at the conference.
nhà thủy văn đã trình bày những phát hiện của cô tại hội nghị.
hydrologists play a crucial role in environmental protection.
các nhà thủy văn đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường.
the hydrologist conducted field research in the wetlands.
nhà thủy văn đã tiến hành nghiên cứu thực địa ở vùng đất ngập nước.
many hydrologists collaborate with engineers on water projects.
nhiều nhà thủy văn hợp tác với các kỹ sư trong các dự án về nước.
the hydrologist analyzed the impact of climate change on rivers.
nhà thủy văn đã phân tích tác động của biến đổi khí hậu đối với các con sông.
hydrologists use advanced technology to monitor water quality.
các nhà thủy văn sử dụng công nghệ tiên tiến để giám sát chất lượng nước.
the hydrologist recommended sustainable practices for water use.
nhà thủy văn đã khuyến nghị các biện pháp thực hành bền vững cho việc sử dụng nước.
she became a hydrologist to help solve water scarcity issues.
cô trở thành một nhà thủy văn để giúp giải quyết các vấn đề về thiếu nước.
hydrologist report
báo cáo của thủy thủ
hydrologist study
nghiên cứu của thủy thủ
hydrologist analysis
phân tích của thủy thủ
hydrologist expert
chuyên gia thủy thủ
hydrologist data
dữ liệu của thủy thủ
hydrologist findings
những phát hiện của thủy thủ
hydrologist survey
khảo sát của thủy thủ
hydrologist model
mô hình của thủy thủ
hydrologist team
đội ngũ thủy thủ
hydrologist consultation
tư vấn của thủy thủ
the hydrologist studied the water cycle in the region.
nhà thủy văn đã nghiên cứu chu trình nước trong khu vực.
as a hydrologist, she focuses on groundwater management.
với tư cách là một nhà thủy văn, cô tập trung vào quản lý nước ngầm.
the hydrologist presented her findings at the conference.
nhà thủy văn đã trình bày những phát hiện của cô tại hội nghị.
hydrologists play a crucial role in environmental protection.
các nhà thủy văn đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường.
the hydrologist conducted field research in the wetlands.
nhà thủy văn đã tiến hành nghiên cứu thực địa ở vùng đất ngập nước.
many hydrologists collaborate with engineers on water projects.
nhiều nhà thủy văn hợp tác với các kỹ sư trong các dự án về nước.
the hydrologist analyzed the impact of climate change on rivers.
nhà thủy văn đã phân tích tác động của biến đổi khí hậu đối với các con sông.
hydrologists use advanced technology to monitor water quality.
các nhà thủy văn sử dụng công nghệ tiên tiến để giám sát chất lượng nước.
the hydrologist recommended sustainable practices for water use.
nhà thủy văn đã khuyến nghị các biện pháp thực hành bền vững cho việc sử dụng nước.
she became a hydrologist to help solve water scarcity issues.
cô trở thành một nhà thủy văn để giúp giải quyết các vấn đề về thiếu nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay