hydrosphere

[Mỹ]/ˈhaɪdrəsfɪə/
[Anh]/ˈhaɪdrəˌsfɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khối lượng nước kết hợp được tìm thấy trên, dưới và trên bề mặt của một hành tinh; thành phần nước của Trái Đất
Word Forms
số nhiềuhydrospheres

Cụm từ & Cách kết hợp

water in hydrosphere

nước trong quyển thủy quyền

hydrosphere and climate

quyển thủy quyền và khí hậu

hydrosphere impact

tác động của quyển thủy quyền

study hydrosphere

nghiên cứu quyển thủy quyền

hydrosphere processes

các quá trình của quyển thủy quyền

hydrosphere components

các thành phần của quyển thủy quyền

hydrosphere resources

các nguồn tài nguyên của quyển thủy quyền

hydrosphere systems

các hệ thống quyển thủy quyền

hydrosphere dynamics

động lực học của quyển thủy quyền

global hydrosphere

quyển thủy quyền toàn cầu

Câu ví dụ

the hydrosphere plays a crucial role in the earth's climate system.

khu vực thủy quyển đóng vai trò quan trọng trong hệ thống khí hậu của Trái Đất.

changes in the hydrosphere can impact global weather patterns.

những thay đổi trong khu vực thủy quyển có thể tác động đến các kiểu thời tiết toàn cầu.

the hydrosphere includes all forms of water on earth.

khu vực thủy quyển bao gồm tất cả các dạng nước trên Trái Đất.

human activities can significantly alter the hydrosphere.

các hoạt động của con người có thể thay đổi đáng kể khu vực thủy quyển.

understanding the hydrosphere is essential for environmental science.

hiểu về khu vực thủy quyển là điều cần thiết cho khoa học môi trường.

the hydrosphere interacts with the atmosphere and lithosphere.

khu vực thủy quyển tương tác với khí quyển và quyển đá.

pollution in the hydrosphere can affect marine life.

sự ô nhiễm trong khu vực thủy quyển có thể ảnh hưởng đến sinh vật biển.

the hydrosphere is vital for sustaining life on earth.

khu vực thủy quyển rất quan trọng để duy trì sự sống trên Trái Đất.

climate change poses a threat to the hydrosphere.

biến đổi khí hậu gây ra mối đe dọa đối với khu vực thủy quyển.

scientists study the hydrosphere to predict natural disasters.

các nhà khoa học nghiên cứu khu vực thủy quyển để dự đoán các thảm họa tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay