hyperbolists

[Mỹ]/haɪˈpɜːbəlɪsts/
[Anh]/haɪˈpɜrbəˌlɪsts/

Dịch

n. những người sử dụng phép phóng đại

Cụm từ & Cách kết hợp

hyperbolists unite

những người đam mê cường điệu đoàn kết

hyperbolists debate

những người đam mê cường điệu tranh luận

hyperbolists thrive

những người đam mê cường điệu phát triển mạnh

hyperbolists exaggerate

những người đam mê cường điệu cường điệu

hyperbolists gather

những người đam mê cường điệu tụ tập

hyperbolists critique

những người đam mê cường điệu phê bình

hyperbolists explore

những người đam mê cường điệu khám phá

hyperbolists analyze

những người đam mê cường điệu phân tích

hyperbolists discuss

những người đam mê cường điệu thảo luận

hyperbolists influence

những người đam mê cường điệu ảnh hưởng

Câu ví dụ

hyperbolists often exaggerate their achievements.

Những người cường điệu thường phóng đại những thành tựu của họ.

the hyperbolists in the media create sensational stories.

Những người cường điệu trong truyền thông tạo ra những câu chuyện gây sốt.

many hyperbolists thrive on attention and drama.

Nhiều người cường điệu phát triển mạnh nhờ sự chú ý và kịch tính.

hyperbolists can distort the truth for their narratives.

Những người cường điệu có thể bóp méo sự thật cho những câu chuyện của họ.

in debates, hyperbolists often overshadow rational arguments.

Trong các cuộc tranh luận, những người cường điệu thường lấn át các lập luận hợp lý.

some hyperbolists are skilled at captivating their audience.

Một số người cường điệu có kỹ năng thu hút khán giả.

critics argue that hyperbolists undermine credibility.

Các nhà phê bình cho rằng những người cường điệu làm suy yếu uy tín.

hyperbolists often use dramatic language to make a point.

Những người cường điệu thường sử dụng ngôn ngữ kịch tính để đưa ra một quan điểm.

writers who are hyperbolists may alienate some readers.

Các nhà văn là người cường điệu có thể làm xa cách một số độc giả.

hyperbolists may find it difficult to be taken seriously.

Những người cường điệu có thể thấy khó khăn để được đánh giá cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay