hypercellularities

[Mỹ]/haɪpəˌsɛl.jʊˈlær.ɪ.ti/
[Anh]/haɪpərˌsɛl.jəˈlær.ɪ.ti/

Dịch

n. sự gia tăng bất thường trong số lượng tế bào trong một mô

Cụm từ & Cách kết hợp

hypercellularity condition

tình trạng tăng sinh bào

hypercellularity response

phản ứng tăng sinh bào

hypercellularity feature

đặc điểm tăng sinh bào

hypercellularity index

chỉ số tăng sinh bào

hypercellularity pattern

mẫu hình tăng sinh bào

hypercellularity assessment

đánh giá tăng sinh bào

hypercellularity diagnosis

chẩn đoán tăng sinh bào

hypercellularity analysis

phân tích tăng sinh bào

hypercellularity treatment

điều trị tăng sinh bào

hypercellularity evaluation

đánh giá mức độ tăng sinh bào

Câu ví dụ

hypercellularity can be a sign of underlying disease.

tình trạng tăng sinh tế bào quá mức có thể là dấu hiệu của bệnh lý tiềm ẩn.

the biopsy showed hypercellularity in the tissue sample.

kết quả sinh thiết cho thấy tình trạng tăng sinh tế bào quá mức trong mẫu mô.

researchers are studying the effects of hypercellularity on organ function.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của tình trạng tăng sinh tế bào quá mức lên chức năng của các cơ quan.

hypercellularity is often associated with inflammatory conditions.

tình trạng tăng sinh tế bào quá mức thường liên quan đến các tình trạng viêm nhiễm.

it is important to differentiate hypercellularity from normal cellular growth.

cần thiết phải phân biệt tình trạng tăng sinh tế bào quá mức với sự tăng trưởng tế bào bình thường.

doctors may diagnose hypercellularity through imaging techniques.

các bác sĩ có thể chẩn đoán tình trạng tăng sinh tế bào quá mức thông qua các kỹ thuật hình ảnh.

hypercellularity can complicate the interpretation of histological slides.

tình trạng tăng sinh tế bào quá mức có thể gây khó khăn cho việc giải thích các lam bệnh lý.

increased hypercellularity may indicate a need for further testing.

tình trạng tăng sinh tế bào quá mức tăng lên có thể cho thấy sự cần thiết phải thực hiện thêm các xét nghiệm.

pathologists often evaluate hypercellularity in their diagnoses.

các nhà bệnh lý thường đánh giá tình trạng tăng sinh tế bào quá mức trong quá trình chẩn đoán.

understanding hypercellularity is crucial for cancer research.

hiểu rõ về tình trạng tăng sinh tế bào quá mức là rất quan trọng đối với nghiên cứu ung thư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay