hypercoagulability

[Mỹ]/ˌhaɪpəˌkɔːɡjʊˈlæbɪlɪti/
[Anh]/ˌhaɪpərˌkɔɡjʊˈlæbɪlɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xu hướng tăng cường của máu để đông lại

Cụm từ & Cách kết hợp

hypercoagulability syndrome

hội chứng tăng kết tập máu

hypercoagulability risk

nguy cơ tăng kết tập máu

hypercoagulability state

trạng thái tăng kết tập máu

hypercoagulability factors

các yếu tố tăng kết tập máu

hypercoagulability assessment

đánh giá tăng kết tập máu

hypercoagulability testing

xét nghiệm tăng kết tập máu

hypercoagulability disorders

các rối loạn tăng kết tập máu

hypercoagulability conditions

các tình trạng tăng kết tập máu

hypercoagulability management

quản lý tăng kết tập máu

hypercoagulability treatment

điều trị tăng kết tập máu

Câu ví dụ

hypercoagulability can lead to increased risk of thrombosis.

tình trạng tăng kết tập máu có thể dẫn đến tăng nguy cơ huyết khối.

patients with hypercoagulability often require anticoagulant therapy.

bệnh nhân bị tăng kết tập máu thường cần điều trị bằng thuốc chống đông máu.

understanding hypercoagulability is crucial for managing certain medical conditions.

hiểu về tình trạng tăng kết tập máu rất quan trọng để điều trị một số bệnh lý.

genetic factors may contribute to hypercoagulability in some individuals.

yếu tố di truyền có thể góp phần gây ra tình trạng tăng kết tập máu ở một số người.

hypercoagulability can be a side effect of certain medications.

tình trạng tăng kết tập máu có thể là một tác dụng phụ của một số loại thuốc.

clinicians should assess for hypercoagulability in patients with recurrent clots.

các bác sĩ lâm sàng nên đánh giá tình trạng tăng kết tập máu ở bệnh nhân bị huyết khối tái phát.

diet and lifestyle changes may help manage hypercoagulability.

những thay đổi về chế độ ăn uống và lối sống có thể giúp kiểm soát tình trạng tăng kết tập máu.

hypercoagulability is often associated with chronic inflammatory diseases.

tình trạng tăng kết tập máu thường liên quan đến các bệnh viêm nhiễm mãn tính.

laboratory tests can help diagnose hypercoagulability disorders.

các xét nghiệm phòng thí nghiệm có thể giúp chẩn đoán các rối loạn tăng kết tập máu.

awareness of hypercoagulability can improve patient outcomes.

nhận thức về tình trạng tăng kết tập máu có thể cải thiện kết quả điều trị bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay