she was hypnotized by the mellow tone of his voice.
Cô ấy bị thôi miên bởi giọng nói trầm ấm của anh ấy.
a witness had been hypnotized to enhance his memory.
một nhân chứng đã bị thôi miên để tăng cường trí nhớ của anh ta.
the barman seemed hypnotized by the pub's female singer.
Người pha chế có vẻ bị thôi miên bởi ca sĩ nữ của quán rượu.
The sleepwalker, unlike the hypnotized person, pays no attention to other people and does not take instructions.
Người ngủ đi, không giống như người bị thôi miên, không chú ý đến những người khác và không tuân theo hướng dẫn.
The magician used a pocket watch to hypnotize the audience.
Nghệ sĩ ảo thuật đã sử dụng đồng hồ bỏ túi để thôi miên khán giả.
The therapist tried to hypnotize the patient to help them quit smoking.
Nhà trị liệu đã cố gắng thôi miên bệnh nhân để giúp họ cai thuốc lá.
The hypnotist's soothing voice slowly began to hypnotize the volunteer on stage.
Giọng nói nhẹ nhàng của người thôi miên bắt đầu thôi miên người tình nguyện trên sân khấu.
Some people believe that certain patterns or colors can hypnotize them.
Một số người tin rằng một số họa tiết hoặc màu sắc nhất định có thể thôi miên họ.
She was able to hypnotize her audience with her captivating storytelling.
Cô ấy có thể thôi miên khán giả của mình bằng tài kể chuyện lôi cuốn của mình.
The hypnotist used relaxation techniques to hypnotize the client and address their fears.
Người thôi miên đã sử dụng các kỹ thuật thư giãn để thôi miên khách hàng và giải quyết nỗi sợ hãi của họ.
He claimed to be able to hypnotize himself to overcome his fear of public speaking.
Anh ta tuyên bố có thể tự thôi miên để vượt qua nỗi sợ hãi khi nói trước đám đông.
That guy did not hypnotize me, okay?
Tôi không để cho gã đó thôi miên tôi, được chứ?
Nguồn: Friends Season 3Why not just leave him hypnotized?
Tại sao lại không để hắn bị thôi miên?
Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1Are we thinking he's been hypnotized?
Chúng ta đang nghĩ rằng hắn đã bị thôi miên à?
Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1Then I hypnotized him out of it.
Sau đó tôi đã thôi miên hắn ra khỏi đó.
Nguồn: Billions Season 1I watched you get hypnotized in Atlantic City.
Tôi đã nhìn thấy bạn bị thôi miên ở Atlantic City.
Nguồn: Friends Season 3Hypnotize yourself. Get yourself out of your mind.
Hãy tự thôi miên đi. Hãy tự lấy mình ra khỏi tâm trí.
Nguồn: Hobby suggestions for ReactI'm not going to hypnotize you.
Tôi sẽ không thôi miên bạn đâu.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThey're both a practical necessity and a hypnotizing wonder.
Chúng là cả một sự cần thiết thiết thực và một điều kỳ diệu thôi miên.
Nguồn: Connection MagazineShe was my sounding board and she sat there hypnotized.
Cô ấy là người mà tôi có thể tâm sự và cô ấy ngồi đó trong trạng thái bị thôi miên.
Nguồn: Flowers for AlgernonIn a hypnotized voice, MJ replied, " Yes, my Spider-Lord."
Với giọng nói bị thôi miên, MJ trả lời, "Vâng, Spider-Lord của tôi."
Nguồn: Spider-Man: No Way HomeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay