hypotenuse

[Mỹ]/haɪ'pɒtənjuːz/
[Anh]/haɪ'pɑtənus/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông, còn được gọi là cạnh dài nhất
Các dạng của từ
số nhiềuhypotenuses

Câu ví dụ

ratio of the hypotenuse to the adjacent side

tỷ lệ của cạnh huyền với cạnh kề.

The hypotenuse is the longest side of a right triangle.

Cạnh huyền là cạnh dài nhất của một tam giác vuông.

The length of the hypotenuse can be calculated using the Pythagorean theorem.

Độ dài của cạnh huyền có thể được tính toán bằng định lý Pytago.

In a right triangle, the hypotenuse is always the longest side.

Trong một tam giác vuông, cạnh huyền luôn là cạnh dài nhất.

To find the hypotenuse, you can use the square root function.

Để tìm cạnh huyền, bạn có thể sử dụng hàm căn bậc hai.

The hypotenuse of a right triangle is opposite the right angle.

Cạnh huyền của một tam giác vuông đối diện với góc vuông.

The hypotenuse is the side opposite the right angle in a right triangle.

Cạnh huyền là cạnh đối diện với góc vuông trong một tam giác vuông.

The hypotenuse is the longest side in a right triangle.

Cạnh huyền là cạnh dài nhất trong một tam giác vuông.

The hypotenuse is the side opposite the right angle in a right triangle.

Cạnh huyền là cạnh đối diện với góc vuông trong một tam giác vuông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay