hypothesizing outcomes
giả thuyết về kết quả
hypothesizing scenarios
giả thuyết về các tình huống
hypothesizing solutions
giả thuyết về các giải pháp
hypothesizing theories
giả thuyết về các lý thuyết
hypothesizing causes
giả thuyết về các nguyên nhân
hypothesizing effects
giả thuyết về các tác động
hypothesizing variables
giả thuyết về các biến số
hypothesizing relationships
giả thuyết về các mối quan hệ
hypothesizing mechanisms
giả thuyết về các cơ chế
hypothesizing possibilities
giả thuyết về các khả năng
hypothesizing about the future can be exciting.
Việc đưa ra giả thuyết về tương lai có thể rất thú vị.
scientists are hypothesizing new theories every day.
Các nhà khoa học đang đưa ra những giả thuyết mới mỗi ngày.
she enjoys hypothesizing different outcomes for the experiment.
Cô ấy thích đưa ra những kết quả khác nhau cho thí nghiệm.
hypothesizing can lead to innovative solutions.
Việc đưa ra giả thuyết có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo.
they spent hours hypothesizing about the cause of the phenomenon.
Họ đã dành hàng giờ đưa ra giả thuyết về nguyên nhân của hiện tượng.
hypothesizing is a crucial step in scientific research.
Việc đưa ra giả thuyết là một bước quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
he is hypothesizing the effects of climate change.
Anh ấy đang đưa ra giả thuyết về tác động của biến đổi khí hậu.
hypothesizing allows us to explore possibilities.
Việc đưa ra giả thuyết cho phép chúng ta khám phá những khả năng.
they are hypothesizing the relationship between diet and health.
Họ đang đưa ra giả thuyết về mối quan hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
hypothesizing can sometimes lead to unexpected discoveries.
Việc đưa ra giả thuyết đôi khi có thể dẫn đến những khám phá bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay