hypothesizers

[Mỹ]/haɪˈpɒθəsaɪzəz/
[Anh]/haɪˈpɑːθəsaɪzərz/

Dịch

n.người đưa ra giả thuyết

Cụm từ & Cách kết hợp

creative hypothesizers

những người đưa ra giả thuyết sáng tạo

active hypothesizers

những người đưa ra giả thuyết tích cực

theoretical hypothesizers

những người đưa ra giả thuyết lý thuyết

scientific hypothesizers

những người đưa ra giả thuyết khoa học

novel hypothesizers

những người đưa ra giả thuyết mới lạ

systematic hypothesizers

những người đưa ra giả thuyết có hệ thống

collaborative hypothesizers

những người đưa ra giả thuyết hợp tác

innovative hypothesizers

những người đưa ra giả thuyết đổi mới

empirical hypothesizers

những người đưa ra giả thuyết thực nghiệm

critical hypothesizers

những người đưa ra giả thuyết phê bình

Câu ví dụ

hypothesizers often propose new theories in scientific discussions.

Những người đưa ra giả thuyết thường đề xuất các lý thuyết mới trong các cuộc thảo luận khoa học.

many hypothesizers work collaboratively to test their ideas.

Nhiều người đưa ra giả thuyết làm việc hợp tác để kiểm tra ý tưởng của họ.

hypothesizers play a crucial role in the research process.

Những người đưa ra giả thuyết đóng vai trò quan trọng trong quá trình nghiên cứu.

effective hypothesizers can generate innovative solutions.

Những người đưa ra giả thuyết hiệu quả có thể tạo ra các giải pháp sáng tạo.

in a debate, hypothesizers present various viewpoints.

Trong một cuộc tranh luận, những người đưa ra giả thuyết trình bày nhiều quan điểm khác nhau.

good hypothesizers are skilled at critical thinking.

Những người đưa ra giả thuyết giỏi có kỹ năng tư duy phản biện.

hypothesizers often rely on data to support their claims.

Những người đưa ra giả thuyết thường dựa vào dữ liệu để hỗ trợ cho những tuyên bố của họ.

many scientists are also great hypothesizers.

Nhiều nhà khoa học cũng là những người đưa ra giả thuyết tuyệt vời.

hypothesizers must be open to revising their ideas.

Những người đưa ra giả thuyết phải cởi mở để sửa đổi ý tưởng của họ.

successful hypothesizers encourage feedback from peers.

Những người đưa ra giả thuyết thành công khuyến khích phản hồi từ đồng nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay