conjecturers

[Mỹ]/[kənˈdʒektəz]/
[Anh]/[kənˈdʒektərz]/

Dịch

n. Những người đưa ra giả đoán; người đoán mò; những người tham gia vào việc giả đoán.

Cụm từ & Cách kết hợp

leading conjecturers

những người đưa ra giả thuyết hàng đầu

skilled conjecturers

những người đưa ra giả thuyết có kỹ năng

be conjecturers

là những người đưa ra giả thuyết

conjecturers' views

quan điểm của những người đưa ra giả thuyết

future conjecturers

những người đưa ra giả thuyết tương lai

amateur conjecturers

những người đưa ra giả thuyết nghiệp dư

experienced conjecturers

những người đưa ra giả thuyết có kinh nghiệm

becoming conjecturers

đang trở thành những người đưa ra giả thuyết

young conjecturers

những người đưa ra giả thuyết trẻ tuổi

bold conjecturers

những người đưa ra giả thuyết dũng cảm

Câu ví dụ

the seasoned analysts were skilled conjecturers, always anticipating market shifts.

những nhà phân tích giàu kinh nghiệm là những người giỏi suy đoán, luôn dự đoán trước các thay đổi trên thị trường.

amateur detectives and keen conjecturers often find overlooked clues.

những thám tử nghiệp dư và những người suy đoán cẩn thận thường tìm thấy những manh mối bị bỏ qua.

the children were playful conjecturers, inventing elaborate stories about the garden.

những đứa trẻ là những người suy đoán hồn nhiên, sáng tạo ra những câu chuyện phức tạp về khu vườn.

historical conjecturers debated the motives behind the king's actions.

những người suy đoán lịch sử tranh luận về động cơ đằng sau hành động của vua.

the team included brilliant conjecturers specializing in behavioral economics.

đội ngũ bao gồm những người suy đoán tài ba chuyên về kinh tế hành vi.

successful investors are often astute conjecturers, predicting future trends.

những nhà đầu tư thành công thường là những người suy đoán tinh tế, dự đoán xu hướng tương lai.

academic conjecturers proposed several theories regarding the artifact's origin.

những người suy đoán học thuật đã đề xuất nhiều lý thuyết liên quan đến nguồn gốc của hiện vật.

the novel featured a cast of characters, many of whom were clever conjecturers.

trong tiểu thuyết có một dàn nhân vật, nhiều người trong số họ là những người suy đoán khéo léo.

political conjecturers analyzed the potential outcomes of the upcoming election.

những người suy đoán chính trị phân tích các kết quả tiềm năng của cuộc bầu cử sắp tới.

the scientists were careful conjecturers, formulating hypotheses based on data.

các nhà khoa học là những người suy đoán cẩn thận, xây dựng giả thuyết dựa trên dữ liệu.

experienced conjecturers can often discern patterns others miss.

những người suy đoán có kinh nghiệm thường có thể nhận ra những mô hình mà người khác bỏ sót.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay